Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Griseofulvin 500mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp),Green Hair (60 viên),Green Cross hương Tự nhiên (250ml),Green Cross A2 Summer Breeze (500ml),Grandaxin 50mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Goltakmin Hadiphar (100 viên/chai),Glyceryl Trinitrate-hameln 1mg/ml (10 ống/hộp),Glutaone 300 (1 lọ/hộp),Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeform 750mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glumeben DHG 500mg/5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Glucose Kabi 30% (50 ống/hộp),Glucose 5% Kabi (500ml),Glucose 5% B.Braun (500ml),Glucose 30% Kabi (500ml),Glucose 30% Kabi (250ml),Glucose 10% Kabi (500ml),Glucose 10% B.Braun (500ml),Glucosamine Kirland (375 viên/hộp),Glucosamine 250mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glucophage XR 750mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Glucophage 500mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Glucolyte-2 (500ml),Glotizin 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Glotadol F (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gliatilin (14 viên/hộp),GLA 100mg (30 viên/hộp),Ginkgo Biloba 120mg (340 viên/hộp),Ginkgo 360 Natto Q10 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gingseng G7 Pharvintone (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gillette Cool Wave (107g),Giấp Cá Extra Fos (20 gói/hộp),Giải Độc Gan Tuệ Linh (60 viên/hộp),Gestsic (10 vỉ x 10 viên/hộp),Gentridecme Cream (10g),Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp),Gentamicin 80mg HDPHARMA 80mg/2ml (10 ống/hộp),Gelofusine (500ml),Gellux (20 gói/hộp),Gel Chăm Sóc Da Khô Bio-Oil (200ml),GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp),Gấu Misa (30g),Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Garot cao su chỉnh hình (4cmx100cmx0.05cm),Garo cao su chỉnh hình (6cmx100cmx0.05cm),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size S (100 chiếc/hộp),Găng tay cao su y tế Duy Hằng size M (100 chiếc/hộp),Gamalate B6 (80ml),Gamalate B6 (2 vỉ x 10 viên/hộp),Gạc y tế Dopha 8 lớp (10cm x 10cm),Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp),Furosol 20mg/2ml (10 ống/hộp),Fujisip Cool (2 miếng x 10 gói/hộp),Fucidin H (15g),Friburine 80mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Friburine 40mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp),Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Forxiga 10mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),Fortec (5 vỉ x 10 viên/hộp),Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp),Fohepta (400g),Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp),Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fobancort cream (5g),Flustad 75 (10 viên/hộp),Fluomizin (6 viên/hộp),Flumetholon 0.1% (5ml),Flumetholon 0.02% (5ml),Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp),Flixonase Aqueous Nasal Spray,Flexen Gel 2,5% (50g),Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ),Flecainide acetate tablets 100mg Ani (100 viên/lọ),Flecainide 100mg Tillomed (60 viên/hộp),Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp),Flecaine 100mg Viatris (30 viên/hộp),Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp),Flagyl 250mg (2 vỉ x 10 viên/hộp),Fingertip Pulse Oximeter Oromi A3,Fingertip Pulse Oximeter AD901,Fingertip Pulse Oximeter A2,Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp),Ficocyte (1 ống/hộp),Fexofenaderm 180mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Feroglobin Liquid (200ml),Ferlatum (15ml),Fellaini 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fefrarovit (10 vỉ x 10 viên/hộp),Febustad 40 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Fastum gel (30g),Ezenstatin 10mg/20mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) ,Ezenstatin 10mg/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp) ,Ezensimva 10/20 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Ezensimva 10/10 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eyecool (15ml),Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp),Eyaren (10ml),Exforge 5mg/80mg (2 vỉ x 14 viên/hộp),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

New
Green Hair (60 viên)
Green Hair (60 viên)

195,000đ / Hộp

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp

Glucose 5% Kabi (500ml)
Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (500ml)
Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai

Glucose 30% Kabi (250ml)
Glucose 30% Kabi (250ml)

19,000đ / Chai

Glucose 10% Kabi (500ml)
Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai

Glucolyte-2 (500ml)
Glucolyte-2 (500ml)

22,000đ / Túi

Gliatilin (14 viên/hộp)
Gliatilin (14 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén

GLA 100mg (30 viên/hộp)
GLA 100mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp

Gillette Cool Wave (107g)
Gillette Cool Wave (107g)

90,000đ / Chai

Gentridecme Cream (10g)
Gentridecme Cream (10g)

14,000đ / Tube

Gelofusine (500ml)
Gelofusine (500ml)

190,000đ / Chai

Gellux (20 gói/hộp)
Gellux (20 gói/hộp)

3,600đ / Gói

GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)
GazGo (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gấu Misa (30g)
Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube

Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Gastalo 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

6,000đ / Viên nang mềm

Gamalate B6 (80ml)
Gamalate B6 (80ml)

195,000đ / Chai

Fucidin H (15g)
Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube

Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)
Foma-F (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,800đ / Viên nén

Fohepta (400g)
Fohepta (400g)

230,000đ / Hộp

Fobancort cream (5g)
Fobancort cream (5g)

37,000đ / Tube

Flustad 75 (10 viên/hộp)
Flustad 75 (10 viên/hộp)

164,000đ / Hộp

Fluomizin (6 viên/hộp)
Fluomizin (6 viên/hộp)

129,000đ / Hộp

Flumetholon 0.1% (5ml)
Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai

Flumetholon 0.02% (5ml)
Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai

Flexen Gel 2,5% (50g)
Flexen Gel 2,5% (50g)

121,000đ / Tube

Fingertip Pulse Oximeter A2
Fingertip Pulse Oximeter A2

300,000đ / Hộp

Ficocyte (1 ống/hộp)
Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp

Feroglobin Liquid (200ml)
Feroglobin Liquid (200ml)

340,000đ / Chai

Ferlatum (15ml)
Ferlatum (15ml)

24,000đ / Lọ

Fastum gel (30g)
Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube

Eyecool (15ml)
Eyecool (15ml)

45,000đ / Chai

Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Eyebi (3 vỉ x 10 viên/hộp)

3,300đ / Viên nang mềm

Eyaren (10ml)
Eyaren (10ml)

40,000đ / Hộp