Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Ketoconazole

Ketoconazole là thuốc chống nấm imidazole phổ rộng, có hoạt tính diệt nấm hoặc kìm nấm, có tác dụng trên nhiều loại nấm gây bệnh như Candida, Balstomyces dermatitidis, Coccidioides immitis, Histoplasma capsulatum, Trichophyton mentagrophytes...

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Ritalin 10 (20 viên/hộp),Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml),Ringer Lactate B.Braun (500ml),Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g),Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g),Remos Lavender (150ml),Remos IB (10g),Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe),Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe),Regonat 40mg (28 viên/hộp),Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp),Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp),Ray-C (10ml),Răng miệng Nhất Nhất (120ml),Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp),Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech,Quick Nurse (100 miếng),Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp),Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Qik Hair For Women (30 viên/hộp),Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp),Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp),Pycalis 20mg (1 viên/hộp),Pycalis 10mg (1 viên/hộp),Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp),Purinethol 50mg (25 viên/hộp),Pulppy Compact (10 gói/lốc),Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp),PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp),Prospan Forte (100ml),Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp),Promethazin cream Medipharco (10g),Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Prograf 1mg (50 viên/hộp),Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp),Progestogel 1% (80g),Proctogel (20g),Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp),Priligy 30mg (3 viên/hộp),Prencoid 5mg (200 viên/lọ),Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai),Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp),Predlonis 5mg (1000 viên/chai),Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Poy Sian Inhaler (2ml),Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml),Povidine 10% (500ml),Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp),Polymina Kabi (500ml),Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp),Poltraxon 1g,Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp),Pocari Sweat (900ml),Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai),PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp),Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube),Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Plendil Plus (30 viên/hộp),Plavix 75mg (14 viên/hộp),Plaquenil 200mg (30 viên/hộp),Pizar 6mg (4 viên/hộp),Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp),Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp),Piracetam Kabi 12g (60ml),Piascledine 300mg (30 viên/hộp),Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml),Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp),Phospha Gaspain (20 gói/hộp),Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp),Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp),Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml),Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp),Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp),Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp),Phil Domina (10g),Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai),Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp),Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp),Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp),Phariton Active (30 viên/hộp),Phanes Gold (20 ống/hộp),Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp),Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pentasa 1g (4 vỉ x 7 viên/hộp),Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp),Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp),Pariet 20mg (14 viên/hộp),Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Nhiễm nấm tại chỗ (sau khi điều trị tại chỗ không có kết quả).
  • Nhiễm nấm Candida da và niêm mạc nặng, mạn tính.
  • Nhiễm nấm Candida tiết niệu, âm đạo mạn tính.
  • Nhiễm nấm đường tiêu hóa.
  • Nhiễm nấm ở da và móng tay.
  • Nhiễm nấm toàn thân bao gồm nhiễm Candida, Blastomyces, Coccidioides, Histoplasma, Paracoccidioides.
  • Chỉ định dự phòng nhiễm nấm ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch.

Chống Chỉ Định

Không nên dùng Ketoconazol cho những bệnh nhân có bệnh lý gan cấp hay mãn tính hoặc bệnh nhân quá mẫn với thuốc.

Chống chỉ định dùng những thuốc sau với ketoconazol: terfenadine, astemizole, cisapride, triazolam, midazolam uống, quinidine, pimozide, thuốc ức chế HMG-CoA reductase được chuyển hoá bởi CYP3A4 như là : simvastatine và lovastatine.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Đường uống

  • Liều thông thường 200 mg x 1 lần/ngày, nếu nặng 400 mg x 1 lần/ngày, uống trong hoặc sau khi ăn.
  • Bệnh nấm bề mặt (nông) khi kháng với điều trị tại chỗ.
  • Nấm Candida (thực quản, da, niêm mạc mạn tính): 200 - 400 mg x 1 lần/ngày trong 1 - 2 tuần. Nấm Candida âm đạo không biến chứng: 200 - 400 mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày.
  • Nấm da đầu: 400 mg x 1 lần/ngày trong 6 tuần (tối thiểu).
  • Nấm da thân hoặc da đùi: 200 mg x 1 lần/ngày trong 4 tuần hoặc 400 mg x 1 lần/tuần trong 4 - 8 tuần.
  • Nấm da chân: 200 mg/lần/ngày trong 6 - 8 tuần.
  • Nấm loang: 400 mg/lần/ngày trong 1 hoặc nhiều tháng.
  • Do Chromomyces: 200 mg/lần/ngày.
  • Do Histoplasma: 400 mg/lần/ngày trong 6 tháng cho các bệnh nhẹ khu trú hoặc rải rác.
  • Do Paracoccidioidomyces: 200 - 400 mg/lần/ngày trong 6 tháng, một số trường hợp có thể kéo dài tới 18 tháng.
  • Bệnh Leishmania: 400 - 600 mg/ngày trong 4 - 8 tuần.
  • Ung thư tuyến tiền liệt: 400 mg cách 8 giờ 1 lần. Theo dõi nhiễm độc.
  • Tăng calci huyết: Người bị bệnh sarcoid: 200 - 800 mg/ngày
  • Hội chứng Cushing: Liều khởi đầu 400 - 600 mg/ngày, uống chia làm 2 - 3 lần và có thể tăng lên 800 - 1.200 mg/ngày chia 2 -3 lần.

Bôi tại chỗ

  • Nấm Candida ở da, lang ben, nấm da thân hoặc nấm da đùi: Bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.
  • Viêm da bã nhờn: Bôi 2 lần/ngày trong 4 tuần hoặc cho đến khi khỏi bệnh.
  • Nấm da chân: Bôi 1 lần/ngày trong 2 tuần.

Trẻ em

  • Trẻ em trên 2 tuổi: 3,3 - 6,6 mg/kg x 1 lần/ngày.
  • Tăng calci huyết vô căn và tăng calci niệu ở trẻ em (từ 4 - 17 tháng tuổi): 3 - 9 mg/kg/ngày.

Thận Trọng

Cần thử nghiệm chức năng gan khi điều trị dài ngày bằng ketoconazole. Cần ngưng điều trị khi có dấu hiệu bệnh gan.

Thận trọng khi điều trị kéo dài ở trẻ em vì ketoconazole ức chế quá trình tổng hợp các steroid và chuyển hóa vitamin D.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Ketoconazole

Ritalin 10 (20 viên/hộp)
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp

Remos Lavender (150ml)
Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai

Remos IB (10g)
Remos IB (10g)

51,000đ / Tube

Regonat 40mg (28 viên/hộp)
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp

Ray-C (10ml)
Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai

Quick Nurse (100 miếng)
Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang

Prospan Forte (100ml)
Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai

Prograf 1mg (50 viên/hộp)
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Progestogel 1% (80g)
Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube

Proctogel (20g)
Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp

Priligy 30mg (3 viên/hộp)
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén

Poy Sian Inhaler (2ml)
Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Povidine 10% (500ml)
Povidine 10% (500ml)

77,000đ / Chai

Polymina Kabi (500ml)
Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai

Poltraxon 1g
Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp

Pocari Sweat (900ml)
Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai

Plendil Plus (30 viên/hộp)
Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén

Plavix 75mg (14 viên/hộp)
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp

Pizar 6mg (4 viên/hộp)
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp

Piracetam Kabi 12g (60ml)
Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai

Phil Domina (10g)
Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube

Pariet 20mg (14 viên/hộp)
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén