Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Levetiracetam

Levetiracetam là một dẫn xuất pyrrolidin tương tự piracetam, đóng vai trò là một thuốc chống co giật có cấu trúc hóa học không liên quan đến các thuốc điều trị động kinh khác hiện có. Levetiracetam được sử dụng trong điều trị động kinh cục bộ và cơn động kinh toàn thể co cứng – co giật tiên phát.

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Ritalin 10 (20 viên/hộp),Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml),Ringer Lactate B.Braun (500ml),Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g),Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g),Remos Lavender (150ml),Remos IB (10g),Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe),Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe),Regonat 40mg (28 viên/hộp),Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp),Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp),Ray-C (10ml),Răng miệng Nhất Nhất (120ml),Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp),Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech,Quick Nurse (100 miếng),Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp),Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Qik Hair For Women (30 viên/hộp),Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp),Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp),Pycalis 20mg (1 viên/hộp),Pycalis 10mg (1 viên/hộp),Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp),Purinethol 50mg (25 viên/hộp),Pulppy Compact (10 gói/lốc),Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp),PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp),Prospan Forte (100ml),Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp),Promethazin cream Medipharco (10g),Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Prograf 1mg (50 viên/hộp),Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp),Progestogel 1% (80g),Proctogel (20g),Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp),Priligy 30mg (3 viên/hộp),Prencoid 5mg (200 viên/lọ),Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai),Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp),Predlonis 5mg (1000 viên/chai),Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Poy Sian Inhaler (2ml),Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml),Povidine 10% (500ml),Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp),Polymina Kabi (500ml),Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp),Poltraxon 1g,Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp),Pocari Sweat (900ml),Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai),PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp),Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube),Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Plendil Plus (30 viên/hộp),Plavix 75mg (14 viên/hộp),Plaquenil 200mg (30 viên/hộp),Pizar 6mg (4 viên/hộp),Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp),Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp),Piracetam Kabi 12g (60ml),Piascledine 300mg (30 viên/hộp),Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml),Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp),Phospha Gaspain (20 gói/hộp),Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp),Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp),Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml),Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp),Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp),Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp),Phil Domina (10g),Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai),Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp),Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp),Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp),Phariton Active (30 viên/hộp),Phanes Gold (20 ống/hộp),Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp),Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pentasa 1g (4 vỉ x 7 viên/hộp),Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp),Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp),Pariet 20mg (14 viên/hộp),Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp),

Chỉ Định

  • Đơn trị liệu: động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có toàn thể hóa thứ phát ở bệnh nhân vừa mới chẩn đoán động kinh ≥ 16 tuổi
  • Điều trị kết hợp: động kinh khởi phát cục bộ có hoặc không có cơn toàn thể hóa thứ phát ở người lớn & trẻ em ≥ 4 tuổi, động kinh rung giật cơ ở người lớn & vị thành niên ≥ 12 tuổi (JME), động kinh co cứng co giật toàn thể tiên phát ở người lớn & trẻ ≥ 6 tuổi bị động kinh toàn thể tự phát.

Chống Chỉ Định

Mẫn cảm với levetiracetam, dẫn chất khác của pyrrolidone hoặc với thành phần thuốc.

Cách Dùng Và Liều Dùng

- Đơn trị liệu:

  • Người lớn & vị thành niên từ 16 tuổi: khởi đầu 250mg x 2 lần/ngày & tăng lên 500mg x 2 lần/ngày sau 2 tuần, có thể tiếp tục tăng thêm 250mg x 2 lần/ngày mỗi 2 tuần tùy đáp ứng, tối đa 1500mg x 2 lần/ngày.

- Điều trị kết hợp:

  • Người lớn (≥ 18 tuổi) & vị thành niên (12-17 tuổi) cân nặng ≥ 50kg: khởi đầu 500mg x 2 lần/ngày, tùy đáp ứng & tính dung nạp có thể tăng lên 1500mg x 2 lần/ngày. Chỉnh liều tăng lên hoặc giảm xuống 500mg x 2 lần/ngày mỗi 2-4 tuần.
  • Người già ≥ 65 tuổi: chỉnh liều theo chức năng thận.
  • Trẻ 4-11 tuổi & vị thành niên (12-17 tuổi) cân nặng < 50kg: ban đầu 10mg/kg x 2 lần/ngày, tùy đáp ứng & tính dung nạp có thể tăng lên 30mg x 2 lần/ngày. Chỉnh liều tăng lên hoặc giảm xuống không vượt quá 10mg x 2 lần/ngày mỗi 2 tuần. Khuyến cáo sử dụng liều thấp nhất có thể.
  • Trẻ em ≥ 50kg: giống liều người lớn.
  • Trẻ sơ sinh & trẻ < 4 tuổi: không nên dùng.
  • Suy thận: chỉnh liều theo ClCr.
  • Suy gan nhẹ đến trung bình: không cần chỉnh liều.
  • Suy gan nặng: giảm nửa liều duy trì hàng ngày khi ClCr < 70mL/phút.

Thận Trọng

Không được ngừng thuốc đột ngột do nguy cơ làm tăng tần suất các cơn động kinh. Khi muốn ngừng levetiracetam đường uống, cần ngừng từ từ bằng cách giảm liều đi 1g cách 2 tuần một lần.

Có thể xảy ra các phản ứng da nghiêm trọng ở bệnh nhân sử dụng levetiracetam (hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc). Cần ngừng thuốc ngay lập tức và áp dụng các biện pháp điều trị thay thế.

Cần điều chỉnh liều khi dùng cho bệnh nhân suy thận vì tăng nguy cơ ngộ độc thuốc. Với những bệnh nhân suy gan nặng, cần đánh giá chức năng thận trước khi bắt đầu sử dụng thuốc.

Thuốc có thể làm khởi phát hoặc trầm trọng hơn những rối loạn tâm thần sẵn có ở bệnh nhân. Trong trường hợp như vậy, cần giảm liều hoặc ngừng thuốc và theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.

Đã có báo cáo về các trường hợp tự sát, có hành động tự sát ở bệnh nhân sử dụng levetiracetam. Thuốc làm tăng nguy cơ có ý nghĩ hoặc hành vi tự sát. Vì vậy cần theo dõi sát bệnh nhân. Bác sĩ kê đơn cần cân nhắc giữa nguy cơ tự sát của bệnh nhân và lợi ích của việc điều trị với levetiracetam.

Độ an toàn và hiệu quả của thuốc (dạng dung dịch và viên uống) chưa được xác lập ở trẻ dưới 1 tháng tuổi bị cơn động kinh cục bộ, ở trẻ dưới 12 tuổi mắc động kinh rung giật cơ thiếu niên hoặc bị động kinh toàn thể tiên phát.

Độ an toàn và hiệu quả của viên nén giải phóng kéo dài, của thuốc dùng đường tiêm chưa được xác lập ở trẻ dưới 16 tuổi.

Không có sự khác biệt về độ an toàn của thuốc ở người từ 65 tuổi trở lên. Tuy nhiên còn chưa có đủ dữ liệu để đánh giá hiệu quả của thuốc ở nhóm đối tượng này, so sánh với nhóm người trẻ tuổi.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Chưa tiến hành nghiên cứu tác động của thuốc trên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Levetiracetam

Ritalin 10 (20 viên/hộp)
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp

Remos Lavender (150ml)
Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai

Remos IB (10g)
Remos IB (10g)

51,000đ / Tube

Regonat 40mg (28 viên/hộp)
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp

Ray-C (10ml)
Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai

Quick Nurse (100 miếng)
Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang

Prospan Forte (100ml)
Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai

Prograf 1mg (50 viên/hộp)
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Progestogel 1% (80g)
Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube

Proctogel (20g)
Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp

Priligy 30mg (3 viên/hộp)
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén

Poy Sian Inhaler (2ml)
Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Povidine 10% (500ml)
Povidine 10% (500ml)

77,000đ / Chai

Polymina Kabi (500ml)
Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai

Poltraxon 1g
Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp

Pocari Sweat (900ml)
Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai

Plendil Plus (30 viên/hộp)
Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén

Plavix 75mg (14 viên/hộp)
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp

Pizar 6mg (4 viên/hộp)
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp

Piracetam Kabi 12g (60ml)
Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai

Phil Domina (10g)
Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube

Pariet 20mg (14 viên/hộp)
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén