App Store Google PlayHoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Vigabatrine

Vigabatrine là thuốc chống co giật với cơ chế hoạt động bằng cách ngăn chặn sự phân hủy của acid GABA (acid gama – aminobutyric), từ đó giúp tăng nồng độ của acid GABA, giảm dẫn truyền xung động thần kinh. Vigabatrine được sử dụng để điều trị chứng động kinh và chứng co thắt ở trẻ sơ sinh (tình trạng co giật hiếm gặp ở trẻ sơ sinh).

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Sabril 500mg (60 viên/hộp),Rybelsus 7mg (10 viên/hộp),Rupafin 10mg (10 viên/hộp),Roxithromycin 150mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rotunda 30mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Rosuvastatin Savi 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Roll-On Aromatherapy Oil hương sả (10ml),Roll-On Aromatherapy Oil hương hoa lài (10ml),Rofcal (3 vỉ x 10 viên/hộp),Rocimus 0.1% (10g),Rocimus 0.03% (10g),Ritana Skin Whitening (60 viên/hộp),Ritalin 10 (20 viên/hộp),Risdontab 2mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml),Ringer Lactate B.Braun (500ml),Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g),Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g),Restasis 0.05% (30 ống/hộp),Remos Lavender (150ml),Remos IB (10g),Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe),Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe),Relestat (5ml),Regonat 40mg (28 viên/hộp),Refix - 550 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Recormon 4000IU (6 bơm tiêm/hộp),Recormon 2000IU (6 bơm tiêm/hộp),Ray-C (10ml),Răng miệng Nhất Nhất (120ml),Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp),Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotech,Quick Nurse (100 miếng),Quetiapin 200mg Davipharm (4 vỉ x 7 viên/hộp),Queitoz-50 (3 vỉ x 10 viên/hộp),Qik Hair For Women (30 viên/hộp),Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp),Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp),Pycalis 20mg (1 viên/hộp),Pycalis 10mg (1 viên/hộp),Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp),Purinethol 50mg (25 viên/hộp),Pulppy Compact (10 gói/lốc),Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp),PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp),Prospan Forte (100ml),Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp),Promethazin cream Medipharco (10g),Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Prograf 1mg (50 viên/hộp),Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp),Progestogel 1% (80g),Proctogel (20g),Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp),Priligy 30mg (3 viên/hộp),Prencoid 5mg (200 viên/lọ),Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai),Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp),Predlonis 5mg (1000 viên/chai),Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Poy Sian Inhaler (2ml),Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml),Povidine 10% (500ml),Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp),Polymina Kabi (500ml),Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp),Poltraxon 1g,Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp),Pocari Sweat (900ml),Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai),PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp),Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube),Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Plendil Plus (30 viên/hộp),Plavix 75mg (14 viên/hộp),Plaquenil 200mg (30 viên/hộp),Pizar 6mg (4 viên/hộp),Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp),Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp),Piracetam Kabi 12g (60ml),Piascledine 300mg (30 viên/hộp),Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml),Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp),Phospha Gaspain (20 gói/hộp),Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp),Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp),Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml),Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp),Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp),Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp),

Chỉ Định

Động kinh

  • Vigabatrine được sử dụng để giúp kiểm soát chứng động kinh gây ra bởi một số loại động kinh.
  • Vigabatrine được sử dụng cùng với các loại thuốc chống động kinh khác để điều trị bệnh động kinh.

Co thắt ở trẻ sơ sinh

  • Vigabatrine được sử dụng cho trẻ sơ sinh, từ 1 tháng đến 2 tuổi bị co thắt ở trẻ sơ sinh (hội chứng West)

Chống Chỉ Định

  • Quá mẫn với vigabatrin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân có bệnh lý thu hẹp thị trường (visual field defect).

Cách Dùng Và Liều Dùng

Liều dùng khuyến cáo cho người lớn: 1000mg (2 viên), uống một hoặc hai lần mỗi ngày.

  • Tùy thuộc vào hiệu quả và khả năng dung nạp của thuốc, bác sĩ có thể tăng dần liều của bạn lên tối đa 3000mg (6 viên) mỗi ngày.

Liều dùng khuyến cáo cho trẻ em dựa trên trọng lượng cơ thể.

  • Đối với co giật: liều khởi đầu được đề nghị là 40mg mỗi kg trọng lượng cơ thể hàng ngày.
  • Đối với co thắt ở trẻ sơ sinh: liều khởi đầu là 50mg cho mỗi kg trọng lượng cơ thể, được chia thành hai liều bằng nhau.
  • Giống như người lớn, bác sĩ có thể điều chỉnh tăng dần liều cho con bạn đến khi thuốc hoạt động tốt với tác dụng phụ tối thiểu.

Thận Trọng

  • Khi bắt buộc dùng Vigabatrine, bệnh nhân cần được theo dõi cẩn thận về tác dụng phụ bất thường hoặc tác dụng mạnh.
  • Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những người nhạy cảm.
  • Thận trọng trên những bệnh nhân có tiền sử rối loạn tâm thần, trầm cảm hoặc các vấn đề về hành vi, người lớn tuổi và chức năng thận suy giảm, phụ nữ mang thai và cho con bú.
  • Nguy cơ phát triển khuyết tật trường thị giác đã được ghi nhận khi điều trị bằng Vigabatrine, với tỷ lệ mắc phải là khoảng 1 trên 3 người bệnh. Tình trạng này có thể kéo dài từ vài tháng đến vài năm. Do đó, người bệnh cần thực hiện kiểm tra chức năng thị lực trước khi bắt đầu điều trị và định kỳ trong suốt thời gian sử dụng Vigabatrine.
  • Ngoài ra, đã được chứng minh rằng Vigabatrine có thể làm giảm hoạt tính của men Alanin Aminotransferase (ALT) và Aspartate Aminotransferase (AST).
  • Việc sử dụng Vigabatrine cũng có thể làm tăng lượng acid amin được bài tiết qua nước tiểu, điều này dẫn đến kết quả dương tính giả đối với một số bệnh rối loạn chuyển hóa di truyền hiếm gặp.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Vigabatrine

Sabril 500mg (60 viên/hộp)
Sabril 500mg (60 viên/hộp)

2,800,000đ / Hộp

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén

Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Rowatinex (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,600đ / Viên nang mềm

Rocimus 0.1% (10g)
Rocimus 0.1% (10g)

315,000đ / Tube

Rocimus 0.03% (10g)
Rocimus 0.03% (10g)

195,000đ / Tube

Ritalin 10 (20 viên/hộp)
Ritalin 10 (20 viên/hộp)

2,500,000đ / Hộp

Remos Lavender (150ml)
Remos Lavender (150ml)

65,000đ / Chai

Remos IB (10g)
Remos IB (10g)

51,000đ / Tube

Relestat (5ml)
Relestat (5ml)

90,000đ / Chai

Regonat 40mg (28 viên/hộp)
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp

Ray-C (10ml)
Ray-C (10ml)

45,000đ / Chai

Quick Nurse (100 miếng)
Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang

Prospan Forte (100ml)
Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai

Prograf 1mg (50 viên/hộp)
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Progestogel 1% (80g)
Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube

Proctogel (20g)
Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp

Priligy 30mg (3 viên/hộp)
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén

Poy Sian Inhaler (2ml)
Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Povidine 10% (500ml)
Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai

Polymina Kabi (500ml)
Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai

Poltraxon 1g
Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp

Pocari Sweat (900ml)
Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai

Plendil Plus (30 viên/hộp)
Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén

Plavix 75mg (14 viên/hộp)
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp

Pizar 6mg (4 viên/hộp)
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp

Piracetam Kabi 12g (60ml)
Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai