Chỉ định
- Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc đã xuất hiện di căn, thất bại trong liệu trình hóa trị/ xạ trị.
- Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng sau phẫu thuật.
- Chỉ định dùng cho các bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng di căn.
- Phối hợp với các thuốc khác để điều trị cho bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với capecitabine, fluorouracil hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Bị thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase (DPD).
- Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).
- Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính hoặc giảm tiểu cầu nặng.
- Đang dùng sorivudin hoặc các thuốc tương tự như brivudin.
Liều lượng & Cách dùng
- Điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú:
- Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 (sáng và tối; tương đương với 2500mg/m2 tổng liều mỗi ngày) trong 14 ngày sau đó là 7 ngày nghỉ dùng thuốc.
- Điều trị ung thư vú:
- Phối hợp với docetaxel, liều ban đầu ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 trong hai tuần sau đó là một tuần nghỉ, phối hợp với docetaxel 75mg/m2 truyền tĩnh mạch trong vòng 1 giờ mỗi ba tuần.
- Theo hướng dẫn sử dụng của docetaxel, thuốc chuẩn bị nên bắt đầu trước khi dùng docetaxel ở những bệnh nhân dùng Capecitabine phối hợp với docetaxel.
- Điều trị ung thư dạ dày và ung thư đại trực tràng:
- Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 800 tới 1000mg/m2 trong hai tuần sau đó 7 ngày nghỉ thuốc, hoặc 625mg/m2, 2 lần mỗi ngày khi điều trị liên tục . Các thuốc sinh phẩm khi điều trị kết hợp với Capecitabine không làm ảnh hưởng tới liều khởi đầu của Capecitabine
- Thuốc chuẩn bị trước để đảm bảo đủ nước và chống nôn phù hợp theo thông tin sản phẩm cisplatin hoặc oxaliplatin nên dùng trước khi dùng cisplatin hoặc oxaliplatin cho những bệnh nhân điều trị kết hợp Capecitabine với cisplatin hoặc oxaliplatin.
Thận trọng & Tác dụng phụ
- Thận trọng khi sử dụng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch như đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, suy tim, nhồi máu cơ tim.
- Bệnh nhân cần tuân thủ chế độ liều theo sự hướng dẫn của bác sĩ. Bệnh nhân không tự ý thay đổi liều khi chưa có sự đồng ý của chuyên gia. Tăng hoặc giảm liều sai cách sẽ làm giảm tác dụng của thuốc.
- Thận trọng khi sử dụng thuốc Capecitabine cho người cao tuổi.
- Thuốc gây hoa mắt, đau đầu sau khi sử dụng, vì vậy không sử dụng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc nặng.
Tương tác & Bảo quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)
420,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)
5,000đ / Ống
Madopar 250mg (100 viên/chai)
1,980,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)
210,000đ / Chai
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)
450,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)
55,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)
880,000đ / Chai
Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)
10,000đ / Lọ
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)
335,000đ / Tube
Trangala QM (8g)
9,500đ / Lọ
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)
8,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)
49,000đ / Chai
Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
1,580,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)
210,000đ / Tube
Asosalic (30g)
130,000đ / Tube
Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)
135,000đ / Hộp
Glucose 30% Kabi (500ml)
23,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)
195,000đ / Chai
Ficocyte (1 ống/hộp)
410,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
285,000đ / Hộp
Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
700đ / Viên nén
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
500đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)
68,000đ / Lọ
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)
31,000đ / Hộp
Eucaphor (40 viên/hộp)
18,000đ / Hộp
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)
156,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)
10,000đ / Tube
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)
900,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Aerrane (100ml)
950,000đ / Chai
Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)
310,000đ / Hộp
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
2,100,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)
6,500đ / Viên nén
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)
1,150,000đ / Hộp
Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)
55,000đ / Hộp
Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
19,000đ / Hộp
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)
200,000đ / Tube
Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
61,000đ / Hộp
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)
55,000đ / Hộp
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)
105,000đ / Hộp
LineaBon K2+D3 (10ml)
295,000đ / Chai
Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)
230,000đ / Tube
Mg-tan Inj (1440ml)
795,000đ / Túi
Dolphinnest (70ml)
38,000đ / Hủ
Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)
300,000đ / Hộp
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)
58,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)
19,000đ / Chai
Glucose 5% Kabi (500ml)
18,000đ / Chai
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
50,000đ / Hộp
Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)
105,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)
240,000đ / Hộp
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)
170,000đ / Hộp
Clomid 50mg (5 viên/hộp)
230,000đ / Hộp
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)
50,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)
30,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)
255,000đ / Hộp
Omestad 40mg
44,000đ / Lọ
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)
680,000đ / Hộp
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)
2,666,000đ / Hộp
Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)
280,000đ / Hộp
Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
64,000đ / Hộp
Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Meko INH 150 (100 viên/hộp)
35,000đ / Hộp
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)
805,000đ / Hộp
Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)
55,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)
250,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)
590,000đ / Hộp
Afanat 40 (28 viên/hộp)
2,700,000đ / Hộp
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)
255,000đ / Hộp
Dextrose - Natri Kabi (500ml)
18,000đ / Chai
Axcel Miconazole Cream (15g)
38,000đ / Tube
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)
2,600,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)
59,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)
89,000đ / Hộp
Benita (120 liều)
95,000đ / Chai
Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)
800,000đ / Hộp
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)
1,050,000đ / Hộp
Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)
2,600,000đ / Lọ
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)
17,000đ / Cuộn
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)
2,100,000đ / Thùng
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)
760,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nén
Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
800đ / Viên nang
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)
858,000đ / Hộp
Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)
109,000đ / Hộp
Knevate (10g)
34,000đ / Tube
BoniVein (30 viên/hộp)
250,000đ / Hộp
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
4,500đ / Viên nang
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)
42,000đ / Gói
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)
17,000đ / Viên nang
Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)
18,000đ / Chai
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)
5,000đ / Gói
Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)
50,000đ / Chai
Imurel 50mg (100 viên/hộp)
1,300,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
5,000đ / Viên nén
Growpone 10ml (10 ống/hộp)
325,000đ / Hộp
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
86,000đ / Hộp



































































































