Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Esomeprazole

Esomeprazole là thuốc ức chế bơm proton, ngăn cản bước cuối cùng trong quá trình tạo thành acid ở dạ dày.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Flumetholon 0.02% (5ml)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Troypofol (20ml)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml)V.Rohto Mineral Tear (13ml)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tetracain 0.5% (10ml)Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Achoo Inhaler (2ml)Nguyên Xuân xanh (200ml)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Microlife W3 ComfortKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Depakine 200mg/ml (40ml)Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Bratorex (5ml)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)Berodual 10ml (200 liều)Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)Candid Cream (20g)Poy Sian Inhaler (2ml)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Osbifin 20mg (30 viên/hộp)Albutein 25% (50ml)Xylocaine Jelly 2% (30g)Kem Nhất Nhất (10g)Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)Leber Vital (60 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitaplex Injection (500ml)Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Live Probiotics Himita (30 gói/hộp)Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bactronil 2% (5g)Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Hiteen gel (10g) Kentax 2% (5g)Decumar Advanced (20g)Mouthpaste (5g)Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp)Ceradan Soothing Gel (50g)Atopiclair Cream (40ml)Desloratadin DKPharma (40ml)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Biafine (46.5g)Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)Destacure (60ml)Progestogel 1% (80g)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Trepmycin (50 lọ/hộp)Theolin tablets (1000 viên/hộp)Cravit 0.5% (5ml)Deslotid (30ml)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Acyclovir Stada cream (2g)Konimag (30 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Gấu Misa (30g)Fucidin H (15g)Phil Domina (10g)Tiger Balm Oil (28ml)

Chỉ định

  • Bệnh trào ngược dạ dày – thực quản (GORD).
  • Loét đường tiêu hóa do H. pylori.
  • Phòng ngừa loét do thuốc kháng viêm không steroid (NSAID).
  • Hội chứng Zollinger-Ellison.

Chống chỉ định

  • Tiền sử quá mẫn cảm với Esomeprazole, phân nhóm Benzimidazole hay thành phần khác trong công thức.
  • Không nên sử dụng đồng thời với Nelfinavir, Atazanavir.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn và trẻ vị thành niên ≥ 12 tuổi:

  • Viêm xước thực quản do trào ngược: 40mg x 1 lần/ngày x 4 tuần (nếu viêm thực quản chưa được chữa lành hay có triệu chứng dai dẳng: 8 tuần).
  • Điều trị dài hạn viêm thực quản đã chữa lành để phòng tái phát: 20mg x 1 lần/ngày.
  • Điều trị triệu chứng GORD: 20mg x 1 lần/ngày ở bệnh nhân không bị viêm thực quản. Nếu không kiểm soát được triệu chứng sau 4 tuần, nên chẩn đoán thêm. Khi đã hết triệu chứng, có thể duy trì kiểm soát triệu chứng với liều 20mg x 1 lần/ngày. Ở người lớn có thể sử dụng chế độ điều trị khi cần thiết với liều 20mg x 1 lần/ngày. Ở bệnh nhân GORD đang sử dụng NSAID có nguy cơ phát triển loét dạ dày tá tràng, không khuyến cáo kiểm soát triệu chứng bằng chế độ điều trị khi cần thiết.

Người lớn:

  • Kết hợp phác đồ kháng khuẩn thích hợp diệt trừ H. pylori và phòng tái phát loét dạ dày tá tràng do nhiễm H. pylori [20mg Esomeprazole + 1g Amoxicillin + 500mg Clarithromycin] x 2 lần/ngày x 7 ngày.
  • Chữa lành loét dạ dày do dùng NSAID: 20mg x 1 lần/ngày x 4-8 tuần.
  • Phòng loét dạ dày và loét do dùng NSAID ở bệnh nhân có nguy cơ: 20mg x 1 lần/ngày.
  • Hội chứng Zollinger-Ellison: Khởi đầu 40mg x 2 lần/ngày, sau đó điều chỉnh liều theo đáp ứng. Khoảng liều 80-160 mg/ngày (liều > 80mg/ngày nên chia 2 lần)

Trẻ dưới 12 tuổi: Không dùng.

Bệnh nhân suy gan nặng: Liều tối đa là 20mg.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Bệnh nhân suy thận nặng.
  • Loại trừ bệnh lý ác tính trước khi điều trị bằng esomeprazole.
  • Liều cao > 1 năm có thể làm tăng nhẹ nguy cơ gãy xương hông, cổ tay và xương sống.
  • Hạ magnesi huyết có thể xảy ra do điều trị lâu dài hoặc phải dùng chung thuốc khác như digoxin hay thuốc gây hạ magnesi huyết (như thuốc lợi tiểu).
  • Xem xét chống chỉ định clarithromycin ở bệnh nhân đang dùng thuốc khác chuyển hóa qua CYP3A4 như cisaprid.
  • Giảm acid dạ dày do dùng thuốc có thể làm tăng nhẹ nguy cơ nhiễm khuẩn đường tiêu hóa do Salmonella và Campylobacter.
  • Phụ nữ có thai (chỉ dùng khi thật sự cần thiết), cho con bú (không nên dùng).
  • Bệnh nhân bị chóng mặt hoặc ảo giác trong khi dùng esomeprazole không nên lái xe hay vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Esomeprazole

100 sản phẩm
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
V.Rohto Mineral Tear (13ml)

V.Rohto Mineral Tear (13ml)

55,000đ / Chai
Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

47,000đ / Gói
Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

19,000đ / Gói
Tetracain 0.5% (10ml)

Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai
Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Nguyên Xuân xanh (200ml)

Nguyên Xuân xanh (200ml)

58,000đ / Chai
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Microlife W3 Comfort

Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp
Depakine 200mg/ml (40ml)

Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai
Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

36,000đ / Chai
Bratorex (5ml)

Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

17,000đ / Chai
Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

400,000đ / Hộp
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp
Berodual 10ml (200 liều)

Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai
Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candid Cream (20g)

Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)

Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Xylocaine Jelly 2% (30g)

Xylocaine Jelly 2% (30g)

81,000đ / Tube
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

14,000đ / Gói
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Vitaplex Injection (500ml)

Vitaplex Injection (500ml)

110,000đ / Chai
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Bactronil 2% (5g)

Bactronil 2% (5g)

43,000đ / Tube
Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Decumar Advanced (20g)

Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube
Mouthpaste (5g)

Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube
Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (50g)

Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube
Atopiclair Cream (40ml)

Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

80,400đ / Viên nén
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

104,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)

Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Progestogel 1% (80g)

Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Trepmycin (50 lọ/hộp)

Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp
Theolin tablets (1000 viên/hộp)

Theolin tablets (1000 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Cravit 0.5% (5ml)

Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Pocari Sweat (900ml)

Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gấu Misa (30g)

Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube
Fucidin H (15g)

Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube
Phil Domina (10g)

Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp