Hoạt chất thuốcKiểm tra đơn hàng
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ALPHABET
0 GIỎ HÀNG
Giỏ hàng của bạn chưa có sản phẩm nào!

Hoạt chất Imidapril

Imidapril là một tiền chất, sau khi uống bị thủy phân để tạo dạng chuyển hóa acid dicarboxylic (imidaprilat) có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin ACE được chỉ định đối với người bệnh tăng huyết áp. 

Tên biệt dược (Tên thương mại)

Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp),Pycalis 20mg (1 viên/hộp),Pycalis 10mg (1 viên/hộp),Puyol 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Puritan's Pride Milk Thistle Extract 1000mg (180 viên/hộp),Purinethol 50mg (25 viên/hộp),Pulppy Compact (10 gói/lốc),Pulmicort Respules 1mg/2ml (20 ống/hộp),PT Mask VNN95 (10 chiếc/hộp),Prospan Forte (100ml),Prosbee chanh đào 5ml (30 gói/hộp),Promethazin cream Medipharco (10g),Prolia 60mg (1 bơm tiêm/hộp),Prograf 1mg (50 viên/hộp),Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp),Progestogel 1% (80g),Proctogel (20g),Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp),Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp),Priligy 30mg (3 viên/hộp),Prencoid 5mg (200 viên/lọ),Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Prednisolon 5mg S.Pharm (500 viên/chai),Prednisolon 5mg S.Pharm (10 vỉ x 25 viên/hộp),Prazopro 40mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Prazopro 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp),Pradaxa 110mg (3 vỉ x 10 viên/hộp),Poy Sian Inhaler (2ml),Povidone 10% F.T.PHARMA (20ml),Povidine 10% (500ml),Potassium Chloride Proamp 0.1g/ml (50 ống/hộp),Polygynax (2 vỉ x 6 viên/hộp),Poltraxon 1g,Pocari Sweat dạng bột (5 gói/hộp),Pocari Sweat (900ml),Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai),PM Branin (5 vỉ x 12 viên/hộp),Plusssz Gold Max vị chanh (20 viên/tube),Plotex 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pletaal 100mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Plendil Plus (30 viên/hộp),Plavix 75mg (14 viên/hộp),Plaquenil 200mg (30 viên/hộp),Piromax 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Piracetam Kabi 3g/15ml (10 ống/hộp),Piracetam Kabi 1g/5ml (2 vỉ x 6 ống/hộp),Piracetam Kabi 12g (60ml),Piascledine 300mg (30 viên/hộp),Physiomer Decongestant Hypertonic (135ml),Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp),Phospha Gaspain (20 gói/hộp),Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp),Phong Tê Thấp Bà Giằng (400 viên/hộp),Phong Tê Cốt Thống Thuỷ (280ml),Phlebodia 600mg (2 vỉ x 15 viên/hộp),Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp),Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp),Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp),Phil Domina (10g),Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp),Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp),Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp),Phariton Active (30 viên/hộp),Phanes Gold (20 ống/hộp),Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp),Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pentasa 1g (4 vỉ x 7 viên/hộp),Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp),Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp),Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp),Pariet 20mg (14 viên/hộp),Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp),Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai),Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp),Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp),Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp),Pantoloc 40mg (7 viên/hộp),Pantogen Injection (500ml),Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp),Pacfon 100 (14 gói/hộp),Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp),Ozempic 1mg (1 bút/hộp),Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp),Oxy già OPC (60ml),Oxy 200 Microlife,Otilin 0.1% (15ml),Otibone 1500 (30 gói/hộp),Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp),Osteocare Liquid Original (200ml),Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml),Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp),Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp),Ospamox 500mg,Osmofundin 20% (250ml),Osbifin 20mg (30 viên/hộp),Ortho Kin Toothpaste (75ml),Ortho Kin (500ml),

Chỉ Định

Tăng huyết áp, tăng huyết áp nhu mô thận.

Chống Chỉ Định

Người có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, có tiền sử phù niêm hoặc phù niêm kèm khó thở, người dùng dextran cellulose sulfat để hấp thụ loại trừ LDL – cholesterol, có thẩm phân lọc máu với màng acrylonitrile methallyl sulfonat natri (AN 69), người mang thai hoặc có thể có thai.

Cách Dùng Và Liều Dùng

Người lớn

Liều thường dùng: 5 – 10mg/lần/ngày. Có thể điều chỉnh liều tùy thuộc vào độ tuổi và triệu chứng của người bệnh.

Bệnh nhân dễ bị tụt huyết áp sau khi uống liều đầu tiên:

Phải điều trị thiếu hụt nước, điện giải và ngừng tất cả các thuốc lợi tiểu đang dùng trong 2 - 3 ngày trước khi cho imidapril. Nếu không, điều trị với liều đầu tiên 2.5mg/ngày.

Bệnh nhân tăng huyết áp kèm suy tim:

Liều đầu tiên 2.5mg/ngày và phải theo dõi chặt chẽ.

Trẻ em

Chưa có nghiên cứu về an toàn về hiệu quả khi sử dụng imidapril trên trẻ em nên không sử dụng imidapril cho trẻ em.

Đối tượng khác

Suy thận:

  • Nếu Clcr: 30 - 80ml/phút: nên giảm liềuliều khởi đầu khuyến cáo 2.5mg/ngày.

  • Clcr: 10 - 29ml/phút: khuyến cáo không nên dùng imidapril.

  • Clcr: < 10ml/phút: chống chỉ định dùng imidapril.

Suy gan:

Liều khởi đầu được khuyến cáo là 2.5mg, 1 lần/ngày.

Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):

Liều khởi đầu là 2.5mg, 1 lần/ngày, hiệu chỉnh liều theo đáp ứng huyết áp của bệnh nhân.

Liều tối đa khuyến cáo: 10mg, 1 lần/ngày.

Thận Trọng

Sử dụng thận trọng Imidapril cho người suy thận, người hẹp động mạch cả hai bên thận, người có rối loạn mạch não, người cao tuổi.

Người bị tăng huyết áp nghiêm trọng, người đang thẩm phân lọc máu, người đang dùng thuốc lợi niệu, người đang theo chế độ ăn kiêng muối nghiêm ngặt có thể gặp hạ huyết áp tạm thời nhưng nghiêm trọng sau khi khởi đầu dùng Imidapril, nên bắt đầu bằng liều thấp hơn, rồi tăng dần liều, đồng thời phải theo dõi chặt người bệnh.

Người bệnh đang dùng Imidapril cần thận trọng khi tham gia các hoạt động có rủi ro lớn đòi hỏi sự tỉnh táo, như lái xe, làm việc trên cao hoặc vận hành máy móc v.v...

Không dùng thuốc 24 giờ trước khi phẫu thuật.

Vì viên nén Imidapril được phân phối trong vỏ ép (PTP), cần dặn dò người bệnh hãy lấy thuốc khỏi vỏ đóng gói trước khi uống.

Đã có báo cáo rằng việc phân phối các thuốc ức chế men chuyển angiotensin (ACE) cùng với insulin hoặc các thuốc hạ đường huyết khác dễ dàng gây giảm đường huyết.

Bảo Quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Các thuốc chứa hoạt chất Imidapril

Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)
Pyme Azi 250mg (6 viên/hộp)

3,500đ / Viên nang

Prospan Forte (100ml)
Prospan Forte (100ml)

96,000đ / Chai

Prograf 1mg (50 viên/hộp)
Prograf 1mg (50 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp

Progestogel 1% (80g)
Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube

Proctogel (20g)
Proctogel (20g)

65,000đ / Hộp

Priligy 30mg (3 viên/hộp)
Priligy 30mg (3 viên/hộp)

211,000đ / Viên nén

Poy Sian Inhaler (2ml)
Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống

Povidine 10% (500ml)
Povidine 10% (500ml)

77,000đ / Chai

Poltraxon 1g
Poltraxon 1g

70,000đ / Hộp

Pocari Sweat (900ml)
Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai

Plendil Plus (30 viên/hộp)
Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén

Plavix 75mg (14 viên/hộp)
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp

Piracetam Kabi 12g (60ml)
Piracetam Kabi 12g (60ml)

65,000đ / Chai

Phil Domina (10g)
Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube

Pariet 20mg (14 viên/hộp)
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén

Pantogen Injection (500ml)
Pantogen Injection (500ml)

125,000đ / Chai

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp

Oxy già OPC (60ml)
Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai

Oxy 200 Microlife
Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp

Otilin 0.1% (15ml)
Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai

Otibone 1500 (30 gói/hộp)
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp

Ospamox 500mg
Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang

Osmofundin 20% (250ml)
Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai

Ortho Kin Toothpaste (75ml)
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube

Ortho Kin (500ml)
Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai