Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Pregabalin

Pregabalin có cấu trúc tương tự chất ức chế thần kinh trung ương GABA, song không gắn trực tiếp với các thụ thể GABAA, GABAB, hay thụ thể của benzodiazepin, không làm tăng đáp ứng của GABAA trên các tế bào thần kinh nuôi cấy, cũng không làm thay đổi nồng độ GABA trên não chuột, không ảnh hưởng đến thu hồi cũng như thoái giáng GABA. Pregabalin được sử dụng để kiểm soát cơn đau thần kinh, đau dây thần kinh sau vận động và đau xơ cơ, hỗ trợ điều trị các cơn đau do tổn thương thần kinh.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Flumetholon 0.02% (5ml)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Troypofol (20ml)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml)V.Rohto Mineral Tear (13ml)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tetracain 0.5% (10ml)Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Achoo Inhaler (2ml)Nguyên Xuân xanh (200ml)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Microlife W3 ComfortKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Depakine 200mg/ml (40ml)Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Bratorex (5ml)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)Berodual 10ml (200 liều)Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)Candid Cream (20g)Poy Sian Inhaler (2ml)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Osbifin 20mg (30 viên/hộp)Albutein 25% (50ml)Xylocaine Jelly 2% (30g)Kem Nhất Nhất (10g)Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)Leber Vital (60 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitaplex Injection (500ml)Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Live Probiotics Himita (30 gói/hộp)Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bactronil 2% (5g)Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Hiteen gel (10g) Kentax 2% (5g)Decumar Advanced (20g)Mouthpaste (5g)Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp)Ceradan Soothing Gel (50g)Atopiclair Cream (40ml)Desloratadin DKPharma (40ml)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Biafine (46.5g)Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)Destacure (60ml)Progestogel 1% (80g)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Trepmycin (50 lọ/hộp)Theolin tablets (1000 viên/hộp)Cravit 0.5% (5ml)Deslotid (30ml)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Acyclovir Stada cream (2g)Konimag (30 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Gấu Misa (30g)Fucidin H (15g)Phil Domina (10g)Tiger Balm Oil (28ml)

Chỉ định

Phối hợp cùng các thuốc chống co giật để điều trị động kinh cục bộ ở người lớn.

Rối loạn lo âu lan tỏa.

Đau do nguyên nhân thần kinh: Viêm dây thần kinh ngoại vi do đái tháo đường, đau thần kinh sau herpes.

Đau cơ do xơ hóa.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với thuốc và/hoặc bất cứ thành phần nào trong chế phẩm.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Điều trị bổ trợ động kinh cục bộ:

Liều khởi đầu là 150mg, uống hàng ngày, sau đó tăng dần liều lên sau mỗi tuần tùy theo đáp ứng, tới 300 mg/ngày rồi 600 mg/ngày.

Rối loạn lo âu lan tỏa:

Liều khởi đầu 150mg mỗi ngày, có thể tăng dần liều sau mỗi tuần với khoảng cách tăng liều 150 mg tới liều tối đa là 600mg mỗi ngày.

Đau do viêm dây thần kinh, đau sau Herpes:

  • Liều khuyến cáo: 150 - 300mg/ngày, chia làm 2 - 3 lần.
  • Liều khởi đầu: 150 mg/ngày, có thể tăng tới 300mg/ngày trong vòng 1 tuần, tùy theo hiệu quả và sự dung nạp. Nếu vẫn không đỡ sau 2 - 4 tuần điều trị với liều 300mg/ngày, có thể tăng tới liều 600 mg/ngày chia làm 2 - 3 lần. Liều vượt quá 300mg/ngày chỉ dành cho người vẫn đau và dung nạp được liều 300mg/ngày, vì tiềm năng nhiều tác dụng phụ (ADR) do liều cao.

Đau dây thần kinh do đái tháo đường:

  • Liều khởi đầu 150mg/ngày, chia làm 3 lần; liều có thể tăng trong 1 tuần tới liều tối đa khuyến cáo 300 mg/ngày chia làm 3 lần.
  • Tăng thêm liều không tăng thêm lợi ích, nhưng xảy ra nhiều ADR.

Đau cơ do xơ hóa:

Liều khởi đầu 150mg/ngày, tăng lên sau 1 tuần tùy theo đáp ứng, tới 300mg/ngày rồi 450mg/ngày nếu thấy cần thiết.

Trẻ em

Chưa xác định được tính an toàn và hiệu quả của pregabalin ở trẻ em dưới 12 tuổi và thanh thiếu niên (12-17 tuổi).

Đối tượng khác

Đối với bệnh nhân suy thận: Cần chỉnh liều theo ClCr, cụ thể như sau:

ClCr 30 - dưới 60 ml/phút: Bắt đầu 75mg/ngày, tối đa 300 mg/ngày; chia 2 - 3 lần.

ClCr 15 - dưới 30 ml/phút: Bắt đầu 25 - 50mg/ngày, tối đa 150mg/ngày; chia 2 hoặc dùng 1 lần duy nhất.

ClCr < 15 ml/phút: Bắt đầu 25mg/ngày, tối đa 75mg/ngày, dùng 1 lần duy nhất.

Bệnh nhân thẩm phân máu: Cần được nhận thêm một liều bổ sung từ 25 - 100mg pregabalin ngay sau mỗi buổi thẩm phân kéo dài 4 giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Sau khi lưu hành thuốc, đã có những báo cáo về phản ứng quá mẫn, bao gồm cả phù mạch, cần ngưng sử dụng pregabalin ngay nếu có triệu chứng phù mạch, như phù mặt, phù quanh miệng, hoặc phù đường hô hấp trên.

Điều trị bằng pregabalin thường xảy ra chóng mặt và buồn ngủ, có thể tăng nguy cơ xảy ra các tai nạn do chấn thương (ngã) ở người cao tuổi. Đã có các báo cáo sau khi lưu hành thuốc về mất ý thức, lú lẫn và sa sút tinh thần. Do vậy, bệnh nhân phải được chỉ dẫn cần thận trọng cho đến khi quen với các tác dụng không mong muốn có thể xảy ra của thuốc.

Sau khi lưu hành thuốc, đã có báo cáo về tình trạng mờ mắt nhất thời và một số thay đổi khác về thị lực trên bệnh nhân dùng pregabalin. Khi ngưng dùng thuốc, các triệu chứng về thị lực này có thể sẽ hết hoặc giảm bớt.

Chưa có các dữ liệu đầy đủ về việc ngưng sử dụng kết hợp pregabalin với các thuốc chống động kinh khác để đạt tới đơn trị liệu với pregabalin, sau khi đã kiểm soát được cơn động kinh với điều trị kết hợp.

Trong điều trị ngắn hạn và dài hạn với pregabalin, sau khi ngưng thuốc, đã quan sát thấy hội chứng cai thuốc trên một số bệnh nhân. Các tác dụng được nhắc đến gồm có: Mất ngủ, đau đầu, buồn nôn, lo lắng, vã mồ hôi và tiêu chảy.

Pregabalin chưa được xác định là có tác động trên các thụ thể liên quan đến các loại thuốc bị lạm dụng hay không. Đã có những báo cáo về các trường hợp dùng thuốc sai và lạm dụng thuốc sau khi lưu hành. Cũng như bất kỳ loại thuốc tác động trên hệ thần kinh trung ương (CNS) nào, cần đánh giá cẩn thận bệnh nhân để tìm hiểu về tiền sử lạm dụng thuốc và quan sát các dấu hiệu dùng sai hay lạm dụng pregabalin trên bệnh nhân (ví dụ: Biểu hiện tăng dung nạp thuốc, tăng liều thuốc, hành vi tìm kiếm thuốc).

Mặc dù ảnh hưởng của việc ngừng thuốc trên suy thận có hồi phục chưa được nghiên cứu một cách có hệ thống, đã có báo cáo rằng chức năng thận được cải thiện sau khi ngừng hoặc giảm liều pregabalin.

Mặc dù chưa xác định được mối quan hệ nhân quả giữa việc dùng pregabalin và bệnh suy tim sung huyết nhưng đã có một số báo cáo sau khi lưu hành thuốc về bệnh suy tim sung huyết ở một số bệnh nhân dùng pregabalin. Trong một số thử nghiệm ngắn hạn trên các bệnh nhân không có dấu hiệu lâm sàng của các bệnh về tim hoặc mạch ngoại vi, không có mối liên hệ rõ ràng giữa phù ngoại vi và các biến chứng tim mạch như tăng huyết áp hoặc suy tim sung huyết.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Pregabalin

100 sản phẩm
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
V.Rohto Mineral Tear (13ml)

V.Rohto Mineral Tear (13ml)

55,000đ / Chai
Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

47,000đ / Gói
Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

19,000đ / Gói
Tetracain 0.5% (10ml)

Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai
Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Nguyên Xuân xanh (200ml)

Nguyên Xuân xanh (200ml)

58,000đ / Chai
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Microlife W3 Comfort

Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp
Depakine 200mg/ml (40ml)

Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai
Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

36,000đ / Chai
Bratorex (5ml)

Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

17,000đ / Chai
Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

400,000đ / Hộp
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp
Berodual 10ml (200 liều)

Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai
Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candid Cream (20g)

Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)

Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Xylocaine Jelly 2% (30g)

Xylocaine Jelly 2% (30g)

81,000đ / Tube
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

14,000đ / Gói
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Vitaplex Injection (500ml)

Vitaplex Injection (500ml)

110,000đ / Chai
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Bactronil 2% (5g)

Bactronil 2% (5g)

43,000đ / Tube
Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Decumar Advanced (20g)

Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube
Mouthpaste (5g)

Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube
Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (50g)

Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube
Atopiclair Cream (40ml)

Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

80,400đ / Viên nén
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

104,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)

Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Progestogel 1% (80g)

Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Trepmycin (50 lọ/hộp)

Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp
Theolin tablets (1000 viên/hộp)

Theolin tablets (1000 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Cravit 0.5% (5ml)

Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Pocari Sweat (900ml)

Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gấu Misa (30g)

Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube
Fucidin H (15g)

Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube
Phil Domina (10g)

Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp