Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Trimetazidine

Trimetazidine ức chế quá trình beta oxy hóa các acid béo bằng cách ức chế các enzym 3-ketoacyl-CoA thiolase chuỗi dài ở tế bào thiếu máu cục bộ, năng lượng thu được trong quá trình oxy hóa glucose cần tiêu thụ oxy ít hơn so với quá trình beta oxy hóa giúp bảo tồn năng lượng phosphat nội bào trong tế bào cơ tim ở mức cao, có tác dụng chống thiếu máu cục bộ nhưng không ảnh hưởng đến huyết động.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Flumetholon 0.02% (5ml)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Troypofol (20ml)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Eagle Brand Muscular Balm (20g)Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Phong tê thấp Nhất Nhất (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eagle Brand Medicated Oil External Analgesic Aromatic Lavender Eucalyptus (24ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml)V.Rohto Mineral Tear (13ml)Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)Tetracain 0.5% (10ml)Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Achoo Inhaler (2ml)Nguyên Xuân xanh (200ml)Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)Microlife W3 ComfortKetosteril Fresenius Kabi (5 vỉ x 20 viên/hộp)Depakine 200mg/ml (40ml)Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)Thiên Mai Lavender Nhất Nhất (100ml) Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)Bratorex (5ml)Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)Tiger Balm Plaster-RD 10cmx14cm (3 miếng/túi)Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)Plavix 75mg (14 viên/hộp)An Phế Nam Dược (20 vỉ x 5 viên/hộp)Aescin 20mg Minh Hải (3 vỉ x 30 viên/hộp)Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)Berodual 10ml (200 liều)Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)Candid Cream (20g)Poy Sian Inhaler (2ml)Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)Osbifin 20mg (30 viên/hộp)Albutein 25% (50ml)Xylocaine Jelly 2% (30g)Kem Nhất Nhất (10g)Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)Leber Vital (60 viên/hộp)Vglove có bột size L (100 chiếc/hộp)Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitaplex Injection (500ml)Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Alegysal 0.1% (5ml)Docatril 10mg (10 gói/hộp)Live Probiotics Himita (30 gói/hộp)Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Bactronil 2% (5g)Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Eighteen gel (10g)Hiteen gel (10g) Kentax 2% (5g)Decumar Advanced (20g)Mouthpaste (5g)Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp)Ceradan Soothing Gel (50g)Atopiclair Cream (40ml)Desloratadin DKPharma (40ml)Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)Vinaga-DHA (100 viên/hộp)Biafine (46.5g)Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)Destacure (60ml)Progestogel 1% (80g)Physiomer Baby Unidose 5ml (30 ống/hộp)Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)Kali Clorid Nadyphar (10 vỉ x 10 viên/hộp)Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)Tiger Balm Plaster-RD 7cmx10cm (3 miếng/túi)Vastarel Mr 35mg (2 vỉ x 30 viên/hộp)Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)Trepmycin (50 lọ/hộp)Theolin tablets (1000 viên/hộp)Cravit 0.5% (5ml)Deslotid (30ml)Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)I-On Muối Fujiwa hương biển (680ml)I-On Muối Fujiwa hương bạc hà (680ml)Acyclovir Stada cream (2g)Konimag (30 gói/hộp)Pocari Sweat (900ml)Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g)Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)Gấu Misa (30g)Fucidin H (15g)Phil Domina (10g)Tiger Balm Oil (28ml)Tiger Balm Oil (57ml)

Chỉ định

Trimetazidine được chỉ định cho người lớn trong liệu pháp hỗ trợ điều trị triệu chứng ở những bệnh nhân đau thắt ngực ổn định không được kiểm soát đầy đủ hoặc không dung nạp với các liệu pháp điều trị đau thắt ngực khác.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn đối với trimetazidine hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Bệnh nhân Parkinson, có triệu chứng Parkinson, run, hội chứng chân không nghỉ và các rối loạn vận động có liên quan khác.
  • Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

  • Dạng viên bao phim 20mg: Uống 1 viên/lần x 3 lần/ngày, uống cùng bữa ăn.
  • Dạng dung dịch uống đếm giọt 20mg/ml: Uống 20 giọt/lần (1ml/lần) × 3 lần/ngày, uống cùng bữa ăn.
  • Dạng viên nén bao phim giải phóng kéo dài 35mg: Uống 1 viên/lần vào buổi sáng và buổi tối, uống cùng bữa ăn.

Trẻ em

  • Mức độ an toàn và hiệu quả của trimetazidine đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi chưa được đánh giá. Hiện không có dữ liệu trên đối tượng bệnh nhân này.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy thận mức độ trung bình (Clcr từ 30 - 60ml/phút):

  • Dạng viên 20mg hoặc dung dịch uống đếm giọt: Liều dùng khuyến cáo là 1 viên 20mg/lần hoặc 1 ml (20 giọt) dung dịch uống đếm giọt/lần × 2 lần/ngày, sáng và tối, dùng cùng bữa ăn.
  • Dạng viên 35mg: Liều dùng khuyến cáo là 1 viên 35 mg dùng buổi sáng, cùng bữa ăn.

Bệnh nhân cao tuổi:

Bệnh nhân cao tuổi có thể có mức độ nhạy cảm trimetazidine cao hơn bình thường do sự suy giảm chức năng thận theo tuổi tác. Cần thận trọng khi tính toán liều dùng đối với bệnh nhân cao tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Do thiếu dữ liệu lâm sàng và vì các lý do an toàn, không dùng trimetazidine cho phụ nữ có thai và cho con bú.
  • Trimetazidine có thể gây ra hoặc làm trầm trọng thêm triệu chứng Parkinson (run, vận động chậm và khó khăn, tăng trương lực cơ), cần kiểm tra thường xuyên đặc biệt là bệnh nhân cao tuổi.
  • Khi gặp các rắc rối vận động như các triệu chứng Parkinson, hội chứng chân không nghỉ, run, dáng đi không vững, cần ngừng sử dụng trimetazidine.
  • Có thể bị ngã do dáng đi không vững hoặc hạ huyết áp, đặc biệt những bệnh nhân đang dùng các thuốc điều trị tăng huyết áp.
  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận mức độ trung bình, bệnh nhân trên 75 tuổi.
  • Trimetazidine có thể gây các triệu chứng như chóng mặt và lơ mơ, do vậy có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Trimetazidine

100 sản phẩm
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp
Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Zoamco 40mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,800đ / Viên nén
V.Rohto Mineral Tear (13ml)

V.Rohto Mineral Tear (13ml)

55,000đ / Chai
Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (80 tờ/gói)

47,000đ / Gói
Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

Tendersoft màu hồng (30 tờ/gói)

19,000đ / Gói
Tetracain 0.5% (10ml)

Tetracain 0.5% (10ml)

21,000đ / Chai
Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 20mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Achoo Inhaler (2ml)

Achoo Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Nguyên Xuân xanh (200ml)

Nguyên Xuân xanh (200ml)

58,000đ / Chai
Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

Dr.Papie 3mo+ (5 túi x 5 khăn/hộp)

27,000đ / Gói
Microlife W3 Comfort

Microlife W3 Comfort

870,000đ / Hộp
Depakine 200mg/ml (40ml)

Depakine 200mg/ml (40ml)

92,000đ / Chai
Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

Depakine Chrono BT 500mg (30 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

Thiên Mai Nhất Nhất (100ml)

36,000đ / Chai
Bratorex (5ml)

Bratorex (5ml)

25,000đ / Chai
Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

Ringer Lactate Fresenius Kabi (500ml)

17,000đ / Chai
Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

Tanganil 500mg/5ml (5 ống/hộp)

400,000đ / Hộp
Plavix 75mg (14 viên/hộp)

Plavix 75mg (14 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

Ceftrione 1g (10 lọ/hộp)

250,000đ / Hộp
Berodual 10ml (200 liều)

Berodual 10ml (200 liều)

152,000đ / Chai
Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Vitozym (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Candid Cream (20g)

Candid Cream (20g)

36,000đ / Hộp
Poy Sian Inhaler (2ml)

Poy Sian Inhaler (2ml)

17,000đ / Ống
Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Neo-Penotran (2 vỉ x 7 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Albutein 25% (50ml)

Albutein 25% (50ml)

1,690,000đ / Chai
Xylocaine Jelly 2% (30g)

Xylocaine Jelly 2% (30g)

81,000đ / Tube
Kem Nhất Nhất (10g)

Kem Nhất Nhất (10g)

75,000đ / Tube
Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

Salonpas (24 gói x 10 miếng/hộp)

14,000đ / Gói
Leber Vital (60 viên/hộp)

Leber Vital (60 viên/hộp)

325,000đ / Hộp
Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Agintidin 300mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Vitaplex Injection (500ml)

Vitaplex Injection (500ml)

110,000đ / Chai
Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Focgo 8mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,200đ / Viên nén
Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

Kẹo dẻo lợi khuẩn HURO (24g)

5,000đ / Túi
Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Alsiful S.R 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

9,000đ / Viên nén
Alegysal 0.1% (5ml)

Alegysal 0.1% (5ml)

85,000đ / Chai
Docatril 10mg (10 gói/hộp)

Docatril 10mg (10 gói/hộp)

3,000đ / Gói
Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sertil 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Bactronil 2% (5g)

Bactronil 2% (5g)

43,000đ / Tube
Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Lipistad 10mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,000đ / Viên nén
Eighteen gel (10g)

Eighteen gel (10g)

23,000đ / Tube
Hiteen gel (10g)

Hiteen gel (10g)

33,000đ / Tube
Kentax 2% (5g)

Kentax 2% (5g)

12,000đ / Tube
Decumar Advanced (20g)

Decumar Advanced (20g)

74,000đ / Tube
Mouthpaste (5g)

Mouthpaste (5g)

34,000đ / Tube
Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

Buscopan 20mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)

280,000đ / Hộp
Ceradan Soothing Gel (50g)

Ceradan Soothing Gel (50g)

275,000đ / Tube
Atopiclair Cream (40ml)

Atopiclair Cream (40ml)

276,000đ / Tube
Desloratadin DKPharma (40ml)

Desloratadin DKPharma (40ml)

52,000đ / Chai
Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

Twynsta 80/10mg (4 vỉ x 7 viên/hộp)

80,400đ / Viên nén
Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

Vinaga-DHA (100 viên/hộp)

104,000đ / Hộp
Biafine (46.5g)

Biafine (46.5g)

88,000đ / Tube
Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

Metformin EG 850mg (5 vỉ x 20 viên/hộp)

1,100đ / Viên nén
Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Bixocot 60mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Destacure (60ml)

Destacure (60ml)

76,000đ / Chai
Progestogel 1% (80g)

Progestogel 1% (80g)

210,000đ / Tube
Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

Ciprobay 500mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nén
Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

Carbotrim (10 vỉ x 8 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

Cyclo-Progynova (21 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

Cystine B6 Bailleul (20 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

Neo-pyrazon (25 vỉ x 4 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Trepmycin (50 lọ/hộp)

Trepmycin (50 lọ/hộp)

225,000đ / Hộp
Theolin tablets (1000 viên/hộp)

Theolin tablets (1000 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Cravit 0.5% (5ml)

Cravit 0.5% (5ml)

96,000đ / Chai
Deslotid (30ml)

Deslotid (30ml)

45,000đ / Chai
Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Doterco 50 (6 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Acyclovir Stada cream (2g)

Acyclovir Stada cream (2g)

48,000đ / Tube
Konimag (30 gói/hộp)

Konimag (30 gói/hộp)

2,000đ / Gói
Pocari Sweat (900ml)

Pocari Sweat (900ml)

24,000đ / Chai
Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

Sulcilat 750mg (10 viên/hộp)

30,000đ / Viên nén
Gấu Misa (30g)

Gấu Misa (30g)

35,000đ / Tube
Fucidin H (15g)

Fucidin H (15g)

110,000đ / Tube
Phil Domina (10g)

Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube
Tiger Balm Oil (28ml)

Tiger Balm Oil (28ml)

57,000đ / Hộp
Tiger Balm Oil (57ml)

Tiger Balm Oil (57ml)

79,000đ / Chai