Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Cefaclor

Cefaclor là một kháng sinh cephalosporin uống, bán tổng hợp, thế hệ 2, có tác dụng diệt vi khuẩn đang phát triển và phân chia bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Philatop New Dai Uy Pharma (20 ống/hộp)Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)Phil Domina (10g)Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)Pharmaton Essential Multivitamins Minerals with B Complex (30 viên/hộp)Pharmaton Energy Multivitamins & Minerals with Ginseng G115 (30 viên/hộp)Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)Phariton Active (30 viên/hộp)Phanes Gold (20 ống/hộp)Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pentasa 1g Suppositories (4 vỉ x 7 viên/hộp)Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)Pegnano 180mcg (1 bơm tiêm đóng sẵn/hộp)Pariet 20mg (14 viên/hộp)Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)Paracetamol 500mg VPC viên tím trắng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg VPC viên nang hồng (500 viên/chai)Paracetamol 500mg Vidipha (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Stada (10 vỉ x 10 viên/hộp)Paracetamol 500mg Savipharm (4 vỉ x 4 viên/hộp)Paracetamol 500mg S.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)Pantogen Injection (500ml)Panadol Extra Optizorb (12 vỉ x 10 viên/hộp)Panactol 325mg (300 viên/chai)Pacfon 100 (14 gói/hộp)Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)Ozempic 1mg (1 bút/hộp)Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)Oxy già OPC (60ml)Oxy 200 MicrolifeOtilin 0.1% (15ml)Otibone 1500 (30 gói/hộp)Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)Osteocare Liquid Original (200ml)Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)Ostelin Calcium & Vitamin D3 (130 viên/hộp)Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ospamox 500mgOsmofundin 20% (250ml)Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)Osbifin 20mg (30 viên/hộp)Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)Ortho Kin Toothpaste (75ml)Ortho Kin (500ml)Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Oral Light (250ml)Oral Impact Powder (370g)OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)One A Day Women’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp)One A Day Men’s Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Ondansetron Bidiphar 8mg/4ml (10 ống/hộp)Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)Omron MC – 246Omron HEM-7120Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)Omestad 40mgOmeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omeprazol 20mg S.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)Omega 3-6-9 Alaska Propharm (100 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Pharmekal (100 viên/hộp)Omega 3 Fish Oil 1000mg Ocean Health (60 viên/hộp)Old Spice Pure Sport HighEndurance (85g)Old Spice Original High Endurance Deodorant (85g)Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oflovid ointment 0.3% (3.5g)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)Nystatin 500.000 I.U Vidipha (2 vỉ x 8 viên/hộp)Nuzolex (120ml)Nuxumi (280ml)Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)Nước xả cho bé Comfort cho da nhạy cảm hương phấn (3.2 lít)Nước tẩy bồn cầu VIM Zero hương chanh (750ml)Nước Súc Miệng T-B (500ml)Nước rửa chén Sunlight Extra trà xanh matcha Nhật Bản (725ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (500ml)Nước muối sinh lý Vĩnh Phúc Premium tinh chất Nano bạc (1000ml)Nước muối sinh lý Nam Phát Natriclorid 0.9% (1000ml)Nước giặt Surf hương cỏ hoa diệu kỳ túi (3.5kg)Nước giặt OMO Matic Comfort tinh dầu thơm (2kg)Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)Nước đông trùng hạ thảo nhân sâm Trường An (10 chai/hộp)Nước cốt phở bò HT Vina (150g)Nước cất pha tiêm HDPHARMA 5ml (50 ống/hộp)Nước Cất Pha Tiêm Fresenius Kabi (500ml)Nước cất pha tiêm F.T.Pharma 5ml (100 ống/hộp)Nước cất pha tiêm Bidiphar 5ml (50 ống/hộp)Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Chỉ định

Ðiều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm, đặc biệt sau khi đã dùng các kháng sinh thông thường (do “Chương trình quốc gia chống nhiễm khuẩn hô hấp cấp” khuyến cáo) mà bị thất bại: Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần, viêm phế quản cấp có bội nhiễm, viêm phổi, đợt bùng phát của viêm phế quản mạn tính. Đối với viêm họng cấp do Streptococcus beta tan máu nhóm A, thuốc được ưa dùng đầu tiên là penicillin V để phòng bệnh thấp tim.

Ðiều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm (bao gồm viêm thận - bể thận và viêm bàng quang). Không dùng cho trường hợp viêm tuyến tiền liệt vì thuốc khó thấm vào tổ chức này.

Điều trị nhiễm khuẩn da và mô mềm do các chủng Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin và Streptococcus pyogenes nhạy cảm.

Chống chỉ định

  • Người bệnh có tiền sử dị ứng với cefaclor và kháng sinh nhóm cephalosporin.

Liều lượng & Cách dùng

Liều thường dùng: 250mg x 3 lần/ngày. Trong trường hợp nặng có thể tăng liều lên gấp đôi. Tối đa 4g/ngày.

Viêm họng, viêm phế quản, viêm amidan, nhiễm trùng da và mô mềm, nhiễm trùng tiết niệu không có biến chứng: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm dùng 375mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 10 ngày.

Nhiễm trùng hô hấp dưới: Uống 250mg x 3 lần/ngày. Trường hợp nhiễm trùng nặng hơn (viêm phổi) hoặc chủng vi khuẩn phân lập kém nhạy cảm có thể dùng 500mg x 3 lần/ngày. Dạng viên nén giải phóng chậm để điều trị cơn bùng phát của viêm phế quản mạn tính hoặc viêm phế quản cấp tính có bội nhiễm, dùng 500mg x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị là 7 đến 10 ngày.

Trẻ em

Dùng 20mg/kg/ngày, chia thành 3 lần uống. Có thể gấp đôi liều trong trường hợp nặng. Liều tối đa: 1g/ngày.

Hoặc dùng:

  • Trẻ 1 tháng đến 1 tuổi: Uống 62.5mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 1–5 tuổi: Uống 125mg x 3 lần/ngày.
  • Trẻ trên 5 tuổi: Uống 250mg x 3 lần/ngày.

Tính an toàn và hiệu quả đối với trẻ dưới 1 tháng tuổi đến nay vẫn chưa được xác định.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Dùng liều như người lớn.

Người suy thận: Trường hợp suy thận nặng, cần điều chỉnh liều cho người lớn như sau:

  • Độ thanh thải creatinine 10–50mL/phút, dùng 50–100% liều thường dùng.
  • Độ thanh thải creatinine dưới 10mL/phút, dùng 25% liều thường dùng.

Người bệnh phải thẩm phân máu: Khi thẩm phân máu, thời gian bán thải của cefaclor giảm 25–30%. Vì vậy, đối với người bệnh phải thẩm phân máu đều đặn, nên dùng liều khởi đầu từ 250mg đến 1g trước khi thẩm phân máu và duy trì liều điều trị 250–500mg, 3–4 lần/ngày, trong thời gian giữa các lần thẩm phân.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Người bệnh dị ứng với penicillin vì có mẫn cảm chéo.

Cefaclor dùng dài ngày có thể gây viêm đại tràng giả mạc do Clostridium difficile. Thận trọng với người bệnh có tiền sử đường tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Cần nghi ngờ viêm đại tràng giả mạc khi xuất hiện tiêu chảy kéo dài, phân có máu ở bệnh nhân đang dùng hoặc trong vòng 2 tháng sau khi dừng liệu pháp kháng sinh.

Người có chức năng thận suy giảm nặng vì thời gian bán thải của cefaclor ở người bệnh vô niệu là 2.3 - 2.8 giờ (so với 0.6 - 0.9 giờ ở người bình thường) nên thường không cân điều chỉnh liều đối với người bệnh suy thận trung bình nhưng phải giảm liều ở người suy thận nặng. Cần theo dõi chức năng thận trong khi điều trị bằng cefaclor phối hợp với các kháng sinh có tiềm năng gây độc cho thận (như nhóm kháng sinh aminoglycosid) hoặc với thuốc lợi niệu furosemid, acid ethacrynic.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Cefaclor

100 sản phẩm
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

Philatop 10ml HP Pharma (20 ống/hộp)

16,000đ / Hộp
Phil Domina (10g)

Phil Domina (10g)

75,000đ / Tube
Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Pharmacort 80mg/2ml (5 ống/hộp)

420,000đ / Hộp
Phariton Active (30 viên/hộp)

Phariton Active (30 viên/hộp)

117,000đ / Hộp
Phanes Gold (20 ống/hộp)

Phanes Gold (20 ống/hộp)

9,200đ / Ống
Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

Perimirane 10mg (2 vỉ x 20 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Pentasa 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Pariet 20mg (14 viên/hộp)

Pariet 20mg (14 viên/hộp)

21,500đ / Viên nén
Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

Paralmax Extra (15 vỉ x 12 viên/hộp)

144,000đ / Hộp
Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

Pantoloc 40mg (7 viên/hộp)

20,000đ / Viên nén
Pantogen Injection (500ml)

Pantogen Injection (500ml)

135,000đ / Chai
Panactol 325mg (300 viên/chai)

Panactol 325mg (300 viên/chai)

70,000đ / Chai
Pacfon 100 (14 gói/hộp)

Pacfon 100 (14 gói/hộp)

3,500đ / Gói
Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

Ozzotin Sleep Expert (10 viên/hộp)

60,000đ / Hộp
Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

Ozempic 1mg (1 bút/hộp)

4,800,000đ / Hộp
Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

Oxybutynine Biogaran 5mg (60 viên/hộp)

480,000đ / Hộp
Oxy già OPC (60ml)

Oxy già OPC (60ml)

3,000đ / Chai
Oxy 200 Microlife

Oxy 200 Microlife

840,000đ / Hộp
Otilin 0.1% (15ml)

Otilin 0.1% (15ml)

23,000đ / Chai
Otibone 1500 (30 gói/hộp)

Otibone 1500 (30 gói/hộp)

150,000đ / Hộp
Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Osteomed (2 vỉ x 15 viên/hộp)

4,200đ / Viên nén
Osteocare Liquid Original (200ml)

Osteocare Liquid Original (200ml)

283,000đ / Chai
Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

Ostelin Infant Vitamin D3 Drops (2.4ml)

210,000đ / Chai
Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Ospen 1000 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Ospamox 500mg

Ospamox 500mg

2,000đ / Viên nang
Osmofundin 20% (250ml)

Osmofundin 20% (250ml)

35,000đ / Chai
Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

Oscal Agi 0.6g (30 gói/hộp)

50,000đ / Hộp
Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

Osbifin 20mg (30 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

Ortizole 500mg (5 vỉ x 6 viên/hộp)

580,000đ / Hộp
Ortho Kin Toothpaste (75ml)

Ortho Kin Toothpaste (75ml)

140,000đ / Tube
Ortho Kin (500ml)

Ortho Kin (500ml)

275,000đ / Chai
Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

Oresol Bidiphar (20 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Orenko 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

36,000đ / Hộp
Oral Light (250ml)

Oral Light (250ml)

80,000đ / Hộp
Oral Impact Powder (370g)

Oral Impact Powder (370g)

590,000đ / Hộp
OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

OpeCipro 500mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

Onglyza 5mg (2 vỉ x 14 viên/hộp)

504,000đ / Hộp
Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

Ống hít sao vàng Danapha (1.5g)

12,000đ / Ống
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

156,000đ / Hộp
Omron MC – 246

Omron MC – 246

99,000đ / Chiếc
Omron HEM-7120

Omron HEM-7120

910,000đ / Hộp
Omestad 40mg

Omestad 40mg

44,000đ / Lọ
Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Omeptul 20mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

27,000đ / Hộp
Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

Omega 3-6-9 Pharmekal (100 viên/hộp)

270,000đ / Hộp
Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Olanxol 10mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

95,000đ / Tube
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

O.P.Can (2 vỉ x 15 viên/hộp)

800đ / Viên nén
Nuzolex (120ml)

Nuzolex (120ml)

49,000đ / Chai
Nuxumi (280ml)

Nuxumi (280ml)

150,000đ / Chai
Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

Nupovel 20ml (5 lọ/hộp)

490,000đ / Hộp
Nước Súc Miệng T-B (500ml)

Nước Súc Miệng T-B (500ml)

18,000đ / Chai
Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

48,000đ / Gói
Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

Nucleo C.M.P Forte (3 cặp ống/hộp)

500,000đ / Hộp