Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Gentamicin

Gentamicin là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycoside có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn, được sử dụng rộng rãi trong điều trị các nhiễm khuẩn nặng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)Mestinon 60mg (20 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Madopar 250mg (100 viên/chai)Momex Nasal Spray (140 liều)Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Trangala QM (8g)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Asosalic (30g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Glucose 30% Kabi (500ml)Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)Ficocyte (1 ống/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eucaphor (40 viên/hộp)Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)Kedermfa (5g)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Aerrane (100ml)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)LineaBon K2+D3 (10ml)Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)Mg-tan Inj (1440ml)Dolphinnest (70ml)Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Glucose 10% Kabi (500ml)Glucose 5% Kabi (500ml)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)Clomid 50mg (5 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Bifumax 750 (10 lọ/hộp)Omestad 40mgMinirin 0.1mg (30 viên/hộp)Cellcept 500mg (50 viên/hộp)Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Meko INH 150 (100 viên/hộp)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Axcel Miconazole Cream (15g)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Benita (120 liều)Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)Knevate (10g)BoniVein (30 viên/hộp)Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

Gentamicin thường được dùng phối hợp với các kháng sinh khác (beta-lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm:

 

Nhiễm khuẩn đường mật (viêm túi mật và viêm đường mật cấp). Nhiễm Brucella, các nhiễm khuẩn trong bệnh nhày nhớt.

Viêm nội tâm mạc (trong điều trị và dự phòng viêm nội tâm mạc do Streptococci, Enterococci, Staphylococci).

Viêm màng trong dạ con, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm Listeria, viêm màng não, viêm phổi, viêm tai ngoài, viêm tai giữa, viêm các bộ phận trong tiểu khung, nhiễm khuẩn ngoài da như bỏng, loét, nhiễm khuẩn xương, khớp, nhiễm khuẩn trong ổ bụng (bao gồm viêm phúc mạc).

Các nhiễm khuẩn về đường tiết niệu (viêm thận bể thận cấp).

Dự phòng nhiễm khuẩn vết mổ và trong điều trị người bệnh suy giảm miễn dịch và người bệnh đang được chăm sóc tích cực.

Phối hợp với penicillin trong các nhiễm khuẩn do cầu khuẩn đường ruột và liên cầu, trực khuẩn mủ xanh gây ra, hoặc với metronidazole hay clindamycin trong các bệnh do hỗn hợp các khuẩn ưa khí - kỵ khí.

Nhiễm trùng sơ sinh nặng.

Chống chỉ định

Người bệnh dị ứng với gentamicin, các aminoglycoside khác hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Người bị bệnh nhược cơ hoặc có triệu chứng yếu cơ.

Hội chứng Parkinson.

Chống chỉ định dùng thuốc nhỏ tai cho người bệnh đã bị hoặc nghi ngờ bị thủng màng nhĩ.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn huyết sơ sinh, viêm màng não và các nhiễm khuẩn khác của hệ TKTW, viêm nội tâm mạc, nhiễm khuẩn đường mật, viêm thận bể thận, viêm phổi mắc tại bệnh viện, điều trị bổ trợ cho viêm màng não do Listeria:

  • Phác đồ nhiều liều trong ngày: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút hoặc tiêm truyền tĩnh mạch, 3 - 5mg/kg/ngày, chia làm 3 lần cách nhau 8 giờ.
  • Viêm nội tâm mạc: Gentamicin được dùng phối hợp với một số kháng sinh khác. Liều 1mg/kg, 2 lần/ngày.
  • Phác đồ 1 liều/ngày: Tiêm truyền tĩnh mạch: Khởi đầu 5 - 7mg/kg, sau đó điều chỉnh liều theo nồng độ gentamicin trong huyết thanh.

Dự phòng trong phẫu thuật:

  • Người lớn trên 18 tuổi: Tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút, 1,5 mg/kg cho tới 30 phút trước khi làm phẫu thuật (đối với các thủ thuật có nguy cơ cao, có thể cho thêm tới 3 liều 1.5mg/kg cách nhau 8 giờ) hoặc (đối với phẫu thuật thay khớp), truyền tĩnh mạch, 5mg/kg một liều duy nhất cho tới 30 phút trước khi làm thủ thuật.
  • Tiêm vào khoang dưới màng nhện tủy sống (ống sống): 1 mg/ngày (tăng nếu cần tới 5 mg/ngày), chỉ dùng dung dịch tiêm không có chất bảo quản.

Trẻ em

Nhiễm khuẩn huyết sơ sinh:

Phác đồ tiêm liều cách xa nhau: Tiêm tĩnh mạch chậm hoặc truyền tĩnh mạch.

  • Trẻ sơ sinh (< 32 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 4 - 5mg/kg, cách 36 giờ một lần.
  • Trẻ sơ sinh (≥ 32 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 4 - 5mg/kg, cách 24 giờ một lần.

Phác đồ nhiều liều/ ngày: Tiêm tĩnh mạch chậm.

  • Trẻ sơ sinh (< 29 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 2.5mg/kg, cách 24 giờ một lần.
  • Trẻ sơ sinh (29 - 35 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 2.5mg/kg, cách 18 giờ một lần.
  • Trẻ sơ sinh (> 35 tuần thai tính từ sau khi tắt kinh): 2.5mg/kg, cách 12 giờ một lần.

Nhiễm khuẩn huyết, viêm màng não và các nhiễm khuẩn khác của hệ TKTW, nhiễm khuẩn đường mật, viêm thận bể thận, viêm phổi mắc tại bệnh viện, điều trị bổ trợ cho viêm màng não do Listeria, viêm nội tâm mạc:

Phác đồ 1 liều/ngày: Tiêm truyền tĩnh mạch; Trẻ 1 tháng tuổi – 18 tuổi, khởi đầu 7mg/kg, sau đó điều chỉnh liều theo nồng độ gentamicin trong huyết thanh.

Phác đồ nhiều liều trong ngày: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút.

  • Trẻ 1 tháng tuổi – 12 tuổi, liều 2.5mg/kg, cách 8 giờ/lần.
  • Từ trên 12 tuổi – 18 tuổi, liều 2mg/kg, cách 8 giờ/lần

Nhiễm khuẩn phổi do Pseudomonas trong bệnh xơ nang tuyến tụy:

  • Phác đồ nhiều liều trong ngày: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm ít nhất 3 phút.
  • Trẻ 1 tháng tuổi – 18 tuổi, liều 3 mg/kg, cách 8 giờ/lần.

Nhiễm khuẩn não thất và hệ thần kinh trung ương (bổ sung cho liệu pháp toàn thân):

  • Tiêm vào khoang dưới màng nhện, tủy sống (ống sống) hoặc não thất (cần đến ý kiến chuyên gia): Sơ sinh do chuyên gia thực hiện.
  • Trẻ từ 1 tháng tuổi - 18 tuổi, liều 1 mg/ngày (tăng tới 5 mg/ngày nếu cần), phải dùng dung dịch tiêm không chứa chất bảo quản.

Thuốc nhỏ mắt: Dùng chế phẩm lỏng có nồng độ gentamicin 0.3%.

Thuốc nhỏ tai: Dùng chế phẩm lỏng có nồng độ gentamicin 0.3% điều trị viêm tai ngoài.

Đối tượng khác

Người bệnh suy thận:

Dùng liều thông thường: Được điều chỉnh theo ClCr như sau:

  • ClCr ≥ 60ml/phút: Cách 8 giờ/lần.
  • ClCr 40 - 60ml/phút: Cách 12 giờ/lần.
  • ClCr 20 - 40ml/phút: Cách 24 giờ/lần.
  • ClCr < 20ml/phút: Liều nạp (tấn công), sau đó theo dõi nồng độ thuốc trong huyết thanh.

Dùng liệu pháp liều cao: Khoảng thời gian cho thuốc phải nới rộng (cách 48 giờ/lần) đối với người bệnh có ClCr 30 - 59ml/phút và/hoặc điều chỉnh liều dựa theo nồng độ thuốc trong huyết thanh.

Thẩm phân máu định kỳ (cho sau khi thẩm phân máu vào ngày thẩm phân):

  • Tiêm tĩnh mạch chậm liều 1 - 1.7mg/kg vào cuối mỗi kỳ thẩm phân, phụ thuộc vào mức độ nặng của nhiễm khuẩn.
  • Bổ sung 2/3 liều thông thường được khuyến cáo sau thẩm phân máu.

Người cao tuổi:

Theo dõi chặt chẽ bằng cách thường xuyên xác định nồng độ gentamicin trong huyết thanh, đánh giá chức năng thận và các dấu hiệu nhiễm độc tai.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Tất cả các aminoglycosid đều độc hại đối với cơ quan thính giác và thận.

Cần theo dõi rất cẩn thận đối với người bệnh được điều trị liều cao, dài ngày, trẻ em, người cao tuổi, người suy thận, người bệnh bị nhược cơ năng, bị Parkinson hoặc có triệu chứng yếu cơ.

Nguy cơ nhiễm độc thận thấy ở người bị hạ huyết áp, hoặc có bệnh về gan hoặc phụ nữ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Gentamicin

100 sản phẩm
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Madopar 250mg (100 viên/chai)

Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)

Momex Nasal Spray (140 liều)

210,000đ / Chai
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)

Sweet'n Low (100 gói/hộp)

55,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)

Modopar 250mg (60 viên/chai)

880,000đ / Chai
Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

10,000đ / Lọ
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

335,000đ / Tube
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)

Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

195,000đ / Chai
Ficocyte (1 ống/hộp)

Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

68,000đ / Lọ
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

31,000đ / Hộp
Eucaphor (40 viên/hộp)

Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

156,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

900,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

200,000đ / Tube
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
LineaBon K2+D3 (10ml)

LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai
Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

230,000đ / Tube
Mg-tan Inj (1440ml)

Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

58,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)

Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Omestad 40mg

Omestad 40mg

44,000đ / Lọ
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

680,000đ / Hộp
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp
Meko INH 150 (100 viên/hộp)

Meko INH 150 (100 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Axcel Miconazole Cream (15g)

Axcel Miconazole Cream (15g)

38,000đ / Tube
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

89,000đ / Hộp
Benita (120 liều)

Benita (120 liều)

95,000đ / Chai
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

17,000đ / Cuộn
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Knevate (10g)

Knevate (10g)

34,000đ / Tube
BoniVein (30 viên/hộp)

BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nang
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp