Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Hydroxychloroquine

Hydroxychloroquine là một loại thuốc trị sốt rét thuộc nhóm 4-amino-quinoline phòng ngừa hoặc điều trị sốt rét do chủng P. malariae, P. vivax, P. ovale và P. falciparum, diệt amíp ngoài ruột, viêm đa khớp dạng thấp, lupus ban đỏ.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)Mestinon 60mg (20 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Madopar 250mg (100 viên/chai)Momex Nasal Spray (140 liều)Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Trangala QM (8g)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Asosalic (30g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Glucose 30% Kabi (500ml)Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)Ficocyte (1 ống/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eucaphor (40 viên/hộp)Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)Kedermfa (5g)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Aerrane (100ml)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)LineaBon K2+D3 (10ml)Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)Mg-tan Inj (1440ml)Dolphinnest (70ml)Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Glucose 10% Kabi (500ml)Glucose 5% Kabi (500ml)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)Clomid 50mg (5 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Bifumax 750 (10 lọ/hộp)Omestad 40mgMinirin 0.1mg (30 viên/hộp)Cellcept 500mg (50 viên/hộp)Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Meko INH 150 (100 viên/hộp)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Axcel Miconazole Cream (15g)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Benita (120 liều)Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)Knevate (10g)BoniVein (30 viên/hộp)Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị sốt rét cấp tính do chủng P. malariae, P. vivax, P. ovale và P. falciparum
  • Viêm đa khớp dạng thấp
  • Lupus ban đỏ mạn tính, Lupus ban đỏ hệ thống

Chống chỉ định

  • Phụ nữ có thai và người mẫn cảm với thuốc
  • Bệnh nhân thiếu men G6PD gây rối loạn máu.

Liều lượng & Cách dùng

  • Liều người lớn thông thường để điều trị bệnh sốt rét là 800mg ban đầu, tiếp theo là 400mg sau 6-8 giờ và sau đó 400mg lúc 24 giờ và 48 giờ. Liều ơhòng chống bệnh sốt rét là 400mg mỗi tuần bắt đầu từ 1 hoặc 2 tuần trước khi tiếp xúc, thời gian 4 tuần sau khi rời khỏi khu vực có nguy cơ cao.
  • Liều khuyến cáo cho người lớn viêm khớp dạng thấp là 400-600mg mỗi ngày trong 4-12 tuần, tiếp theo 200 đến 400mg hàng ngày.
  • Lupus đỏ hệ thống được điều trị với 400mg một lần hoặc hai lần mỗi ngày trong vài tuần, sau đó là 200 đến 400mg hàng ngày. Hydroxychloroquine nên dùng cùng với thức ăn hoặc sữa để làm giảm khó chịu dạ dày.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Nếu bạn bị dị ứng với hydroxychloroquine, chloroquine (Aralen), primaquine, hoặc bất kỳ loại thuốc khác.
  • Các dược phẩm bạn đang dùng, bao gồm thuốc kê toa và không kê toa, vitamin, các thực phẩm bổ sung và các sản phẩm thảo dược.
  • Bệnh sử của bạn nếu bạn từng có bệnh gan, bệnh vẩy nến, hoặc rối loạn chuyển hóa porphyrin khác của máu, thiếu G-6-PD, viêm da.
  • Nếu bạn đã từng có những thay đổi tầm nhìn trong khi dùng hydroxychloroquine, chloroquine (Aralen), hoặc primaquine.
  • Thời kỳ mang thai: Hydroxychloroquine chỉ nên được sử dụng ở phụ nữ mang thai để dự phòng hoặc điều trị sốt rét.
  • Đối với bà mẹ cho con bú: Hydroxychloroquine có thể được bài tiết vào sữa mẹ và có thể gây ra các tác dụng phụ ở trẻ sơ sinh.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Hydroxychloroquine

100 sản phẩm
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Madopar 250mg (100 viên/chai)

Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)

Momex Nasal Spray (140 liều)

210,000đ / Chai
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)

Sweet'n Low (100 gói/hộp)

55,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)

Modopar 250mg (60 viên/chai)

880,000đ / Chai
Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

10,000đ / Lọ
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

335,000đ / Tube
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)

Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

195,000đ / Chai
Ficocyte (1 ống/hộp)

Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

68,000đ / Lọ
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

31,000đ / Hộp
Eucaphor (40 viên/hộp)

Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

156,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

900,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

200,000đ / Tube
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
LineaBon K2+D3 (10ml)

LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai
Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

230,000đ / Tube
Mg-tan Inj (1440ml)

Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

58,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)

Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Omestad 40mg

Omestad 40mg

44,000đ / Lọ
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

680,000đ / Hộp
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp
Meko INH 150 (100 viên/hộp)

Meko INH 150 (100 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Axcel Miconazole Cream (15g)

Axcel Miconazole Cream (15g)

38,000đ / Tube
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

89,000đ / Hộp
Benita (120 liều)

Benita (120 liều)

95,000đ / Chai
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

17,000đ / Cuộn
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Knevate (10g)

Knevate (10g)

34,000đ / Tube
BoniVein (30 viên/hộp)

BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nang
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp