Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Nandrolone

Nandrolone hay 19-nortestosterone là một androgen và steroid đồng hóa được sử dụng dưới dạng các este như nandrolone decanoate và nandrolone phenylpropionate, được sử dụng trong điều trị thiếu máu do suy thận mạn, thiếu máu bất sản, loãng xương

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Hydrocortison cream 1% VCP (15g)Hemprenol cream (20g)Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói)Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Voltaren 100mg (5 viên/hộp)Benate (5g)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nước cốt phở bò HT Vina (150g)Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Colicare Drops (15ml)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Fastum gel (30g)Zyloric 100mg (28 viên/hộp)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Vincran 1mg (1ml)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechAmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Vinsolon (1 ống/hộp)Bucarvin (5 ống/hộp)Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Candid-B Cream (15g)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)Povidine 10% (500ml)Menison 40mg (1 ống/hộp)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Glucose 10% B.Braun (500ml)Valiera 2mg (30 viên/hộp)Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zoloft 50mg (28 viên/hộp)Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Actrapid 100IU/mlDoxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dermatix Ultra (7g)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)MaxxAcne-AC (15g)Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Codatux Syrup (30 gói/hộp)Dermatix Ultra (15g)Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói)Flumetholon 0.1% (5ml)Bratorex-Dexa (5ml)Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Acne Derm (20g)Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)Tezkin cream (10g)Aerrane (250ml)One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)

Chỉ định

  • Điều trị loãng xương nặng, có biểu hiện lâm sàng, ở phụ nữ nhiều năm sau mãn kinh.
  • Điều trị loãng xương đã xác định được chẩn đoán theo các thông số sau:
    • Các dạng gãy lún xẹp đốt sống

    • Các gãy xương khác do loãng xương

  • Giảm lượng chất khoáng xương đã xác định được đo bằng các phương pháp đo lường lượng khoáng xương đã được công nhận.

  • Điều trị thiếu máu do suy thận mạn.
  • Điều trị thiếu máu bất sản.

Chống chỉ định

  • Ung thư tuyến tiền liệt.

  • Ung thư vú ở nam giới.

  • Quá mẫn với hoạt chất.

  • Phụ nữ có thai.

  • Người nuôi con bú.

Liều lượng & Cách dùng

Đối với loãng xương hậu mãn kinh

  • 50mg một lần mỗi 3 tuần.

Đối với thiếu máu do suy thận mạn

  • Phụ nữ 100mg một lần mỗi tuần.
  • Nam giới 200mg một lần mỗi tuần.

Đối với thiếu máu bất sản

  • 50 - 100mg một lần mỗi tuần.
  • Sự khởi phát tác dụng điều trị có thể thay đổi rất lớn tùy vào từng bệnh nhân. Khuyến cáo nên theo dõi tác dụng định kỳ và quyết định tiếp tục hay ngừng điều trị dựa trên kết quả điều trị.
  • Nếu không có sự đáp ứng thỏa đáng sau 3 - 6 tháng điều trị, liệu pháp nên được ngừng lại. Sau khi số lượng hồng cầu của bệnh nhân thiếu máu bất sản trở về bình thường, nên giảm liều từ từ dựa trên các giá trị xét nghiệm huyết học. Nếu tái phát, có thể điều trị lại. Nên lưu ý rằng các thể nặng của thiếu máu bất sản có thể không đáp ứng với điều trị này.

Chưa có dữ liệu phù hợp về việc sử dụng Nandrolone ở trẻ em. Chưa xác định được hiệu quả và tính an toàn.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Nếu xuất hiện các dấu hiệu nam tính hóa thì nên cân nhắc ngừng điều trị và nên tham khảo ý kiên bệnh nhân.

Nên theo dõi định kỳ nếu bệnh nhân có bất kỳ một trong những bệnh sau đây:

  • Suy tim mất bù rõ ràng hay tiềm ẩn, rối loạn chức năng thận, tăng huyết áp hoặc đau nửa đầu (hoặc tiền sử có các bệnh này; đôi khi nandrolone có thể gây giữ nước);

  • Đái tháo đường (nandrolone có thể cải thiện độ dung nạp glucose và hậu quả làm giảm nhu cầu insulin hoặc các thuốc uống điều trị đái tháo đường);

  • Di căn ung thư đến xương (đặc biệt ở bệnh nhân ung thư vú có thể xuất hiện tăng canxi máu hoặc tăng canxi niệu, tự phát hoặc là kết quả của việc điều trị; trước tiên cần điều trị những bệnh này và sau khi khôi phục nồng độ canxi về mức bình thường, sẽ tiếp tục điều trị bằng nội tiết tố);

  • Rối loạn chức năng gan. Ở trẻ em chỉ nên sử dụng steroid đồng hóa dưới sự theo dõi chặt chẽ về phát triển giới tính và phát triển xương - trước, trong và sau thời gian điều trị. (Trẻ em rất nhạy cảm với các tác dụng không mong muốn của steroid đồng hóa, đặc biệt là hiện tượng tăng tốc cốt hóa sụn đầu xương, gây ngừng phát triển chiều cao và nam hóa).

  • Ở phụ nữ nên tránh thụ thai trong thời gian điều trị với Nandrolone.

  • Sử dụng steroid đồng hóa kéo dài, liều cao có thể dẫn đến giảm dung nạp glucose, rối loạn tinh thần, rối loạn giấc ngủ, hành vi hung hăng và bệnh xơ cứng cột bên teo cơ.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ánh sáng trực tiếp.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Nandrolone

100 sản phẩm
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

86,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

38,000đ / Tube
Hemprenol cream (20g)

Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube
Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

2,500đ / Ống
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

260,000đ / Chai
Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

62,000đ / Hộp
Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

89,000đ / Hộp
Benate (5g)

Benate (5g)

18,000đ / Tube
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

48,000đ / Gói
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

30,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Colicare Drops (15ml)

Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fastum gel (30g)

Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube
Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Vincran 1mg (1ml)

Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

60,000đ / Chai
Vinsolon (1 ống/hộp)

Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp
Bucarvin (5 ống/hộp)

Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang
Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)

Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Povidine 10% (500ml)

Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai
Menison 40mg (1 ống/hộp)

Menison 40mg (1 ống/hộp)

36,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

10,700đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

416,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Glucose 10% B.Braun (500ml)

Glucose 10% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp
Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

264,000đ / Ống
Plendil Plus (30 viên/hộp)

Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

1,000đ / Ống
Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500,000đ / Hộp
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Dermatix Ultra (7g)

Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
MaxxAcne-AC (15g)

MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

25,000đ / Viên nén
Codatux Syrup (30 gói/hộp)

Codatux Syrup (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Dermatix Ultra (15g)

Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Flumetholon 0.1% (5ml)

Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai
Bratorex-Dexa (5ml)

Bratorex-Dexa (5ml)

27,000đ / Chai
Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

591,000đ / Hộp
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

43,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

350,000đ / Tube
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

300,000đ / Hộp
Tezkin cream (10g)

Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

730,000đ / Hộp
Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

340,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Tercodin (100 viên/chai)

Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén