Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Tenofovir

Tenofovir là một thuốc kháng retrovirus, thường được khuyến cáo sử dụng với các thuốc kháng retrovirus khác trong dự phòng và điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn; điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)Mestinon 60mg (20 viên/hộp)Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)Madopar 250mg (100 viên/chai)Momex Nasal Spray (140 liều)Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)Sweet'n Low (100 gói/hộp)Modopar 250mg (60 viên/chai)Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)Trangala QM (8g)Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)Vitamin B6 250mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Trozimed-B (30g)Asosalic (30g)Reliporex 2000IU (0.5ml/pre-filled syringe)Glucose 30% Kabi (500ml)Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)Ficocyte (1 ống/hộp)Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Drotaverine Stada 40mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prencoid 5mg (200 viên/lọ)Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)Eucaphor (40 viên/hộp)Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)Kedermfa (5g)Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Aerrane (100ml)Relipoietin 4000IU (0.4ml/pre-filled syringe)Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Rupafin 10mg (10 viên/hộp)IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)Captopril 25mg DMC (10 vỉ x 10 viên/hộp)Amlodipine EG 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tacrohope Ointment 0.1% (10g)Esomeprazole EG 40mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)LineaBon K2+D3 (10ml)Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)Mg-tan Inj (1440ml)Dolphinnest (70ml)Penicillin G 1.000.000 IU MKP (50 lọ/hộp)Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)Glucose 10% Kabi (500ml)Glucose 5% Kabi (500ml)Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vitamin B1 Vinphaco 100mg (100 ống/hộp)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)Clomid 50mg (5 viên/hộp)Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)Pycalis 10mg (1 viên/hộp)Pycalis 20mg (1 viên/hộp)Bifumax 750 (10 lọ/hộp)Omestad 40mgMinirin 0.1mg (30 viên/hộp)Cellcept 500mg (50 viên/hộp)Gentamicin Kabi 80mg/2ml (100 ống/hộp)Pyrazinamide 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Ethambutol 400 MKP (20 vỉ x 10 viên/hộp)Meko INH 150 (100 viên/hộp)Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)Anadol 100 (5 ống/hộp)Afanat 40 (28 viên/hộp)Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)Dextrose - Natri Kabi (500ml)Axcel Miconazole Cream (15g)Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)Glutaone 300 (1 lọ/hộp)Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)Benita (120 liều)Flecainide 100mg Milpharm (60 viên/hộp)Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)Flecainide acetate tablets 100mg Aurobindo (100 viên/lọ)Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)Ampicillin 500mg MKP (10 vỉ x 10 viên/hộp)BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)Gạc răng miệng Dr.Papie (30 gói/hộp)Knevate (10g)BoniVein (30 viên/hộp)Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)Lactated Ringer's and Dextrose Kabi (500ml)Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)Nước giải rượu Condition Heathcare (100ml)Imurel 50mg (100 viên/hộp)Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Chỉ định

  • Kết hợp với các thuốc kháng retrovirus (không nên sử dụng riêng lẻ) trong điều trị nhiễm HIV-type 1 (HIV-1) ở người lớn.
  • Dự phòng nhiễm HIV sau khi đã tiếp xúc với HIV (do nghề nghiệp hay không do nghề nghiệp) ở cá thể có nguy cơ lây nhiễm virus.
  • Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính ở người lớn.

Chống chỉ định

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

  • Điều trị nhiễm HIV: 1 viên x 1 lần/ngày, kết hợp thuốc kháng retrovirus khác.
  • Dự phòng nhiễm HIV sau tiếp xúc do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng vài giờ & tiếp tục 4 tuần tiếp theo nếu dung nạp): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp thuốc kháng retrovirus khác (lamivudine/emtricitabine).
  • Dự phòng nhiễm HIV không do nguyên nhân nghề nghiệp (tốt nhất trong vòng 72 giờ & tiếp tục 28 ngày): 1 viên x 1 lần/ngày kết hợp ít nhất 2 thuốc kháng retrovirus khác.
  • Điều trị viêm gan siêu vi B mạn tính: 1 viên x 1 lần/ngày trong 48 tuần.

Bệnh nhân suy gan: không cần chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận:

Nên thay đổi liều tenofovir disoproxil fumarate bằng cách điều chỉnh khoảng thời gian dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận dựa trên độ thanh thải creatinin (Clcr) của bệnh nhân:

  • Clcr ≥ 50 ml/phút: Dùng liều thông thường 1 lần/ngày.
  • Clcr 30 đến 49 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 48 giờ.
  • Clcr 10 đến 29 ml/phút: Dùng cách nhau mỗi 72 đến 96 giờ.
  • Bệnh nhân thẩm phân máu: Dùng liều cách nhau mỗi 7 ngày hoặc sau khi thẩm phân 12 giờ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Tăng sinh mô mỡ và tác dụng trên xương đã được báo cáo.
  • Ngừng thuốc khi gan to, aminotransferase tăng nhanh, nhiễm acid lactic. Nên theo dõi chặt chẽ chức năng gan trong ít nhất vài tháng sau khi ngưng dùng tenofovir.
  • Chỉ nên dùng tenofovir disoproxil fumarate khi lợi ích cao hơn nguy cơ đối với bào thai. Việc sử dụng tenofovir disoproxil fumarate ở những phụ nữ ở độ tuổi sinh sản cần kèm theo các biện pháp tránh thai hiệu quả. Khuyến cáo phụ nữ đang điều trị với tenofovir disoproxil fumarate không nên cho con bú. Theo nguyên tắc chung, khuyến cáo phụ nữ nhiễm HIV không cho con bú để tránh lây truyền HIV cho trẻ.
  • Bệnh nhân cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Tenofovir

100 sản phẩm
Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

Vitamin C Kabi 500mg (6 ống/hộp)

20,000đ / Hộp
Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

Mestinon 60mg (20 viên/hộp)

420,000đ / Hộp
Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

Thymo Alphazinc (20 ống/hộp)

5,000đ / Ống
Madopar 250mg (100 viên/chai)

Madopar 250mg (100 viên/chai)

1,980,000đ / Chai
Momex Nasal Spray (140 liều)

Momex Nasal Spray (140 liều)

210,000đ / Chai
Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

Fresofol 1% 20ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Sweet'n Low (100 gói/hộp)

Sweet'n Low (100 gói/hộp)

55,000đ / Hộp
Modopar 250mg (60 viên/chai)

Modopar 250mg (60 viên/chai)

880,000đ / Chai
Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

Vitamin B2 0.002g (100 viên/lọ)

10,000đ / Lọ
Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.025% (30g)

335,000đ / Tube
Trangala QM (8g)

Trangala QM (8g)

9,500đ / Lọ
Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

Tinidazol 500mg DMC (4 viên/hộp)

8,000đ / Hộp
Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

Đởm Kim Hoàn (240 viên/hộp)

49,000đ / Chai
Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Penicitin 250mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,580,000đ / Hộp
Trozimed-B (30g)

Trozimed-B (30g)

210,000đ / Tube
Asosalic (30g)

Asosalic (30g)

130,000đ / Tube
Glucose 30% Kabi (500ml)

Glucose 30% Kabi (500ml)

23,000đ / Chai
Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

Seretide Evohaler 25/50 (120 liều)

195,000đ / Chai
Ficocyte (1 ống/hộp)

Ficocyte (1 ống/hộp)

410,000đ / Hộp
Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Keppra 250mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Prencoid 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

500đ / Viên nén
Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

Prencoid 5mg (200 viên/lọ)

68,000đ / Lọ
Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bofit F (3 vỉ x 10 viên/hộp)

31,000đ / Hộp
Eucaphor (40 viên/hộp)

Eucaphor (40 viên/hộp)

18,000đ / Hộp
Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

Ondanov 8mg (2 vỉ x 6 viên/hộp)

156,000đ / Hộp
Kedermfa (5g)

Kedermfa (5g)

10,000đ / Tube
Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

Synacthen 0.25mg (1 ống/hộp)

900,000đ / Hộp
Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Staclazide 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Aerrane (100ml)

Aerrane (100ml)

950,000đ / Chai
Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Neoral 100mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

2,100,000đ / Hộp
Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

Rupafin 10mg (10 viên/hộp)

6,500đ / Viên nén
IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

IVF-C 5000IU (3 lọ/hộp)

1,150,000đ / Hộp
Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

Tacrohope Ointment 0.1% (10g)

200,000đ / Tube
Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Menison 16mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

Derispan 100mg (4 vỉ x 15 viên/hộp)

55,000đ / Hộp
Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

Histigo 16mg (3 vỉ x 20 viên/hộp)

105,000đ / Hộp
LineaBon K2+D3 (10ml)

LineaBon K2+D3 (10ml)

295,000đ / Chai
Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

Dermovate Krem GSK 0.05% (50g)

230,000đ / Tube
Mg-tan Inj (1440ml)

Mg-tan Inj (1440ml)

795,000đ / Túi
Dolphinnest (70ml)

Dolphinnest (70ml)

38,000đ / Hủ
Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

Natri Bicarbonat 1.4% Kabi (250ml)

58,000đ / Chai
Glucose 10% Kabi (500ml)

Glucose 10% Kabi (500ml)

19,000đ / Chai
Glucose 5% Kabi (500ml)

Glucose 5% Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hazidol 1.5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

240,000đ / Hộp
No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

No-Spa 40mg/2ml (25 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Clomid 50mg (5 viên/hộp)

Clomid 50mg (5 viên/hộp)

230,000đ / Hộp
Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Primolut N (2 vỉ x 15 viên/hộp)

50,000đ / Hộp
Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

Pycalis 10mg (1 viên/hộp)

30,000đ / Hộp
Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

Pycalis 20mg (1 viên/hộp)

40,000đ / Hộp
Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

Bifumax 750 (10 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Omestad 40mg

Omestad 40mg

44,000đ / Lọ
Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

Minirin 0.1mg (30 viên/hộp)

680,000đ / Hộp
Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

Cellcept 500mg (50 viên/hộp)

2,666,000đ / Hộp
Meko INH 150 (100 viên/hộp)

Meko INH 150 (100 viên/hộp)

35,000đ / Hộp
Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

Anoro Ellipta 62.5/25mcg (30 liều)

805,000đ / Hộp
Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

Vitamin K Vinphaco (10 ống/hộp)

55,000đ / Hộp
Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

Vinphyton 10mg (50 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Anadol 100 (5 ống/hộp)

Anadol 100 (5 ống/hộp)

590,000đ / Hộp
Afanat 40 (28 viên/hộp)

Afanat 40 (28 viên/hộp)

2,700,000đ / Hộp
Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

Nanokine 4000IU/1ml (1 lọ/hộp)

255,000đ / Hộp
Dextrose - Natri Kabi (500ml)

Dextrose - Natri Kabi (500ml)

18,000đ / Chai
Axcel Miconazole Cream (15g)

Axcel Miconazole Cream (15g)

38,000đ / Tube
Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

Amantadine 100mg Zydus (100 viên/chai)

2,600,000đ / Chai
Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

Glutaone 300 (1 lọ/hộp)

59,000đ / Hộp
Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

Vinluta 600mg (1 lọ/hộp)

89,000đ / Hộp
Benita (120 liều)

Benita (120 liều)

95,000đ / Chai
Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

Finasteride Teva 1mg (28 viên/hộp)

1,050,000đ / Hộp
Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

Băng thun y tế 3 móc QM (0.1m x 5.5m)

17,000đ / Cuộn
Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (250ml)

2,100,000đ / Thùng
Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Keamine (6 vỉ x 10 viên/hộp)

760,000đ / Hộp
Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

Cefuroxim 250mg VPC (10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nén
BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

BFS-Galantamine 5.0mg (10 ống/hộp)

858,000đ / Hộp
Knevate (10g)

Knevate (10g)

34,000đ / Tube
BoniVein (30 viên/hộp)

BoniVein (30 viên/hộp)

250,000đ / Hộp
Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Semozine 80mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,500đ / Viên nang
Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

Himena hồng sâm đỏ (20 miếng)

42,000đ / Gói
Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

Broncho-Vaxom 3.5mg (10 viên/hộp)

17,000đ / Viên nang
Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

Bio-acimin Gold (30 gói/hộp)

5,000đ / Gói
Imurel 50mg (100 viên/hộp)

Imurel 50mg (100 viên/hộp)

1,300,000đ / Hộp
Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Camoas 200mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Growpone 10ml (10 ống/hộp)

Growpone 10ml (10 ống/hộp)

325,000đ / Hộp