Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Capecitabine

Capecitabine là thuốc uống hóa trị, được chỉ định cho bệnh nhân ung thư vú, ung thư đại trực tràng, ung thư dạ dày do đó mà ngăn chặn được tác nhân gây bệnh, tiêu diệt hiệu quả tế bào ung thư.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kem sâm Thorakao (7g)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Novolinda (30ml)Hirudoid Forte (14g)Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)Teldy (30 viên/hộp)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vindopar 250mg (30 viên/chai)Lignospan Standard (50 ống/hộp)Depo Medrol 40mg (1ml)Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)Mecelxib 200mg (200 viên/chai)Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Florinef 100mcg (100 viên/lọ)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oflovid ointment 0.3% (3.5g)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Sinodrial (2 ống/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Alexan 500mg/10mlZyloric 300mg (28 viên/hộp)Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Carduran 2mg (10 viên/hộp)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)Quick Nurse (100 miếng)Túi cứu thương y tế màu đỏGluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ivory Caps (60 viên/chai)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex-S (90ml)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị cho bệnh nhân gặp tình trạng ung thư vú tiến triển tại chỗ hoặc đã xuất hiện di căn, thất bại trong liệu trình hóa trị/ xạ trị.
  • Điều trị hỗ trợ cho bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng sau phẫu thuật.
  • Chỉ định dùng cho các bệnh nhân bị ung thư đại trực tràng di căn.
  • Phối hợp với các thuốc khác để điều trị cho bệnh nhân ung thư dạ dày tiến triển.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với capecitabine, fluorouracil hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Bị thiếu hụt dihydropyrimidin dehydrogenase (DPD).
  • Suy thận nặng (Clcr < 30ml/phút).
  • Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính hoặc giảm tiểu cầu nặng.
  • Đang dùng sorivudin hoặc các thuốc tương tự như brivudin.

Liều lượng & Cách dùng

  • Điều trị ung thư đại trực tràng và ung thư vú:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 (sáng và tối; tương đương với 2500mg/m2 tổng liều mỗi ngày) trong 14 ngày sau đó là 7 ngày nghỉ dùng thuốc.
  • Điều trị ung thư vú:
    • Phối hợp với docetaxel, liều ban đầu ngày 2 lần, mỗi lần 1250mg/m2 trong hai tuần sau đó là một tuần nghỉ, phối hợp với docetaxel 75mg/m2 truyền tĩnh mạch trong vòng 1 giờ mỗi ba tuần.
    • Theo hướng dẫn sử dụng của docetaxel, thuốc chuẩn bị nên bắt đầu trước khi dùng docetaxel ở những bệnh nhân dùng Capecitabine phối hợp với docetaxel.
  • Điều trị ung thư dạ dày và ung thư đại trực tràng:
    • Liều dùng: ngày 2 lần, mỗi lần 800 tới 1000mg/m2 trong hai tuần sau đó 7 ngày nghỉ thuốc, hoặc 625mg/m2, 2 lần mỗi ngày khi điều trị liên tục . Các thuốc sinh phẩm khi điều trị kết hợp với Capecitabine không làm ảnh hưởng tới liều khởi đầu của Capecitabine
    • Thuốc chuẩn bị trước để đảm bảo đủ nước và chống nôn phù hợp theo thông tin sản phẩm cisplatin hoặc oxaliplatin nên dùng trước khi dùng cisplatin hoặc oxaliplatin cho những bệnh nhân điều trị kết hợp Capecitabine với cisplatin hoặc oxaliplatin.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho những bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch như đau thắt ngực, rối loạn nhịp tim, suy tim, nhồi máu cơ tim.
  • Bệnh nhân cần tuân thủ chế độ liều theo sự hướng dẫn của bác sĩ. Bệnh nhân không tự ý thay đổi liều khi chưa có sự đồng ý của chuyên gia. Tăng hoặc giảm liều sai cách sẽ làm giảm tác dụng của thuốc.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc Capecitabine cho người cao tuổi.
  • Thuốc gây hoa mắt, đau đầu sau khi sử dụng, vì vậy không sử dụng thuốc cho người đang lái xe và vận hành máy móc nặng.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Capecitabine

100 sản phẩm
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

160đ / Viên nén
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

360,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

7,560,000đ / Hộp
Novolinda (30ml)

Novolinda (30ml)

85,000đ / Chai
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

28,000đ / Hộp
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Teldy (30 viên/hộp)

Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200,000đ / Hộp
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

350,000đ / Hộp
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)

Vindopar 250mg (30 viên/chai)

160,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)

Lignospan Standard (50 ống/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Depo Medrol 40mg (1ml)

Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

177,000đ / Hộp
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

135,000đ / Chai
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

205,000đ / Chai
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

1,950,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

95,000đ / Tube
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)

Sinodrial (2 ống/hộp)

7,000,000đ / Hộp
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

245,000đ / Hộp
Polymina Kabi (500ml)

Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

56,000đ / Hộp
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

2,220,000đ / Hộp
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

34,000đ / Hộp
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

2,890,000đ / Thùng
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,610,000đ / Hộp
Carduran 2mg (10 viên/hộp)

Carduran 2mg (10 viên/hộp)

110,000đ / Hộp
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

50,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)

Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp
Túi cứu thương y tế màu đỏ

Túi cứu thương y tế màu đỏ

135,000đ / Túi
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

1,350,000đ / Hộp
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

650,000đ / Chai
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

83,000đ / Hộp
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp