Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Ethambutol

Ethambutol là một thuốc chống lao tổng hợp, có tác dụng kìm khuẩn. Ethambutol có tính đặc hiệu cao và chỉ có tác dụng đối với các chủng thuộc họ Mycobacteria.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Voltaren 100mg (5 viên/hộp)Benate (5g)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nước cốt phở bò HT Vina (150g)Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Colicare Drops (15ml)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Fastum gel (30g)Zyloric 100mg (28 viên/hộp)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Vincran 1mg (1ml)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechAmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Vinsolon (1 ống/hộp)Bucarvin (5 ống/hộp)Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Candid-B Cream (15g)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)Povidine 10% (500ml)Menison 40mg (1 ống/hộp)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Glucose 10% B.Braun (500ml)Valiera 2mg (30 viên/hộp)Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zoloft 50mg (28 viên/hộp)Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Actrapid 100IU/mlDoxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dermatix Ultra (7g)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)MaxxAcne-AC (15g)Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Codatux Syrup (30 gói/hộp)Dermatix Ultra (15g)Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói)Flumetholon 0.1% (5ml)Bratorex-Dexa (5ml)Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Acne Derm (20g)Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)Tezkin cream (10g)Aerrane (250ml)One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)Medrokort 40mg (10 ống/hộp)Aziphar 100mg (10 gói/hộp)Flumetholon 0.02% (5ml)An Cung Ngưu Hoàng Hoàn Vân Nam (1 viên/hộp)Troypofol (20ml)Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Chỉ định

Điều trị cả lao mới và lao tái phát và bao giờ cũng phải dùng phối hợp với các thuốc chống lao khác như isoniazid, rifampicin, streptomycin và pyrazinamide để ngăn chặn sự kháng thuốc.

Chống chỉ định

  • Viêm dây thần kinh thị giác.
  • Người có tiền sử quá mẫn với ethambutol.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 13 tuổi.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

  • Liều hàng ngày đối với bệnh nhân lao mới 15 - 20mg/kg thể trọng.
  • Điều trị bệnh nhân lao tái phát: Liều duy nhất 25mg/kg trong 60 ngày đầu hoặc cho đến khi có kết quả xét nghiệm vi khuẩn lao bằng soi trực tiếp hoặc nuôi cấy trong đờm âm tính thì dùng liều 15mg/kg/ngày.
  • Liều tối đa 1.6g/ngày. Liều cách quãng 3 lần/tuần: 30mg/kg (25 - 35mg/kg).

Trẻ em

  • Liều hàng ngày cho trẻ trên 13 tuổi: 20mg/kg (15 - 25mg/kg), tối đa 1g/ngày.
  • Để điều trị dự phòng: Liều duy nhất 15mg/kg/ngày.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Liều và cách dùng như với người lớn.

Bệnh nhân suy thận:

  • Giảm liều và thay đổi khoảng đưa liều tùy theo mức độ suy thận.
  • Nếu độ thanh thải creatinin từ 70 - 100ml/phút: Dùng liều không quá 15mg/kg/ngày.
  • Nếu độ thanh thải < 70ml/phút: Liều dùng phải giảm hơn nữa hoặc thay đổi khoảng đưa liều. Hoặc khoảng cách giữa các liều thường dùng phải cách nhau từ 24 – 36 giờ nếu người bệnh có độ thanh thải creatinin từ 10 - 50ml/phút, nếu thanh thải creatinin < 30ml/phút nên sử dụng liều 3 lần/tuần và cách 48 giờ nếu độ thanh thải < 10ml/phút.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Với người bệnh nhân suy giảm chức năng thận, phải giảm liều dựa vào nồng độ của ethambutol trong huyết thanh.

Thận trọng với người bệnh ở mắt, người già và trẻ em, nhất là trẻ em duới 6 tuổi vì khó phát hiện và đánh giá các biến đổi về chức năng thị giác.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Ethambutol

100 sản phẩm
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

260,000đ / Chai
Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

62,000đ / Hộp
Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

89,000đ / Hộp
Benate (5g)

Benate (5g)

18,000đ / Tube
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

48,000đ / Gói
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

30,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Colicare Drops (15ml)

Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fastum gel (30g)

Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube
Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Vincran 1mg (1ml)

Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

60,000đ / Chai
Vinsolon (1 ống/hộp)

Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp
Bucarvin (5 ống/hộp)

Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang
Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)

Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Povidine 10% (500ml)

Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai
Menison 40mg (1 ống/hộp)

Menison 40mg (1 ống/hộp)

36,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

10,700đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

416,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Glucose 10% B.Braun (500ml)

Glucose 10% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp
Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

264,000đ / Ống
Plendil Plus (30 viên/hộp)

Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

1,000đ / Ống
Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500,000đ / Hộp
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Dermatix Ultra (7g)

Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
MaxxAcne-AC (15g)

MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

25,000đ / Viên nén
Codatux Syrup (30 gói/hộp)

Codatux Syrup (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Dermatix Ultra (15g)

Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Flumetholon 0.1% (5ml)

Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai
Bratorex-Dexa (5ml)

Bratorex-Dexa (5ml)

27,000đ / Chai
Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

591,000đ / Hộp
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

43,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

350,000đ / Tube
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

300,000đ / Hộp
Tezkin cream (10g)

Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

730,000đ / Hộp
Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

340,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Tercodin (100 viên/chai)

Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén
Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

Medrokort 40mg (10 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

Aziphar 100mg (10 gói/hộp)

13,500đ / Gói
Flumetholon 0.02% (5ml)

Flumetholon 0.02% (5ml)

50,000đ / Chai
Troypofol (20ml)

Troypofol (20ml)

98,000đ / Chai
Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

Odistad 120mg (2 vỉ x 21 viên/hộp)

440,000đ / Hộp
Eagle Brand Muscular Balm (20g)

Eagle Brand Muscular Balm (20g)

21,000đ / Hộp