Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Montelukast

Montelukast là thuốc gây ức chế thụ thể cysteinyl leukotriene ở đường dẫn khí nhờ khả năng ức chế co thắt phê quản do hít phải LTD4 trong bệnh hen suyễn. Với liều thấp hơn 5 mg gây ức chế đáng kể LTD4 chất gây ra co thắt khí quản.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vinphacetam 2g/10ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Hydrocortison cream 1% VCP (15g)Hemprenol cream (20g)Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)Mamamy hương thơm mát (100 miếng/gói)Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)Ultibro Breezhaler 110/50mcg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Dưỡng Khớp Long Phụng (20 viên/hộp)Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)Voltaren 100mg (5 viên/hộp)Benate (5g)Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Nước cốt phở bò HT Vina (150g)Sea Salt Nasal Spray người lớn (80ml)Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)Aerius 0.5mg/ml (60ml)Colicare Drops (15ml)Harnal Ocas 0.4mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kabiven Peripheral (1440ml)SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Mission urinalysis reagent strips (100 que/hộp)Fastum gel (30g)Zyloric 100mg (28 viên/hộp)Endoxan 50mg (50 viên/hộp)Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)Vincran 1mg (1ml)Quick Test DOA Multi 4 Drug AmviBiotechAmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)Vinsolon (1 ống/hộp)Bucarvin (5 ống/hộp)Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Candid-B Cream (15g)Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)Bupivacaine Aguettant 5mg/ml (10 ống/hộp)Povidine 10% (500ml)Menison 40mg (1 ống/hộp)Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Natri clorid 0.9% & Glucose 5% B.Braun (500ml)Piascledine 300mg (30 viên/hộp)Glucose 10% B.Braun (500ml)Valiera 2mg (30 viên/hộp)Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)Plendil Plus (30 viên/hộp)Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)Zoloft 50mg (28 viên/hộp)Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)Actrapid 100IU/mlDoxycyclin 100mg Brawn (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dermatix Ultra (7g)Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Diclofenac Kabi 75mg/3ml (10 ống/hộp)MaxxAcne-AC (15g)Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Codatux Syrup (30 gói/hộp)Dermatix Ultra (15g)Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)Băng vệ sinh Laurier Fresh & Free siêu mỏng cánh (20 miếng/gói)Flumetholon 0.1% (5ml)Bratorex-Dexa (5ml)Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)Eagle Brand Eucalyptus oil for baby (30ml)Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)Durex Performa (3 cái/hộp)Glucosamin 500mg Khapharco (10 vỉ x 10 viên/hộp)Acne Derm (20g)Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)Tezkin cream (10g)Aerrane (250ml)One A Day Women’s 50+ Complete Multivitamin (300 viên/hộp)Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)Tercodin (100 viên/chai)Special Kid Appetit+ Eric Favre Wellness (!25ml)Special Kid Vitamine C 100% Naturelle (125ml)

Chỉ định

Viên nén bao phim montelukast 10mg chỉ định ở người lớn và trẻ em từ 15 tuổi trở lên:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Co thắt phế quản do gắng sức: Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Viên nhai montelukast natri 4mg, 5mg được chỉ định ở trẻ em từ 2 - 14 tuổi:

  • Hen phế quản: Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính.
  • Viêm mũi dị ứng: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng (viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

Cốm pha hỗn dịch uống montelukast natri 4mg:

  • Chỉ định cho người bệnh lớn tuổi và trẻ em trên 2 tuổi để dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm dự phòng cả các triệu chứng hen ban ngày và ban đêm, điều trị người hen nhạy cảm với aspirin, và dự phòng cơn thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng theo mùa và dị ứng quanh năm cho người lớn và trẻ em từ 2 tuổi trở lên.

Chống chỉ định

  • Montelukast được chống chỉ định ở những bệnh nhân quá mẫn với thuốc hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Montelukast không được chỉ định trong cơn suyễn cấp và cả tình trạng hen suyễn.

Liều lượng & Cách dùng

Người lớn

Viên nén bao phim (uống nguyên viên với nước)

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với liều người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10mg.

Co thắt phế quản do gắng sức (EIB) ờ bệnh nhân từ 15 tuổi trở lên:

Để ngăn ngừa cơn co thắt phế quản do gắng sức (EIB), nên dùng liều đơn 10 mg montelukast ít nhất 2 giờ trước khi tập luyện.

Chỉ dùng 1 liều duy nhất trong vòng 24 giờ. Nếu đã dùng montelukast mỗi ngày cho chỉ định khác (kể cả hen phế quản mạn tính), không cần dùng thêm liều để ngăn ngừa EIB.

Viêm mũi dị ứng:

Đối với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tối mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

Người lớn và thiếu niên từ 15 tuổi trở lên: 1 viên 10 mg

Hen phế quán và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Trẻ em

Viên nhai: Nhai kỹ và uống với nước.

Hen phế quản mạn tính:

Montelukast nên được sử dụng mỗi ngày một lần vào buổi tối. Với các liều sau:

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg.
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg.
  • Trẻ em từ 12 - 23 tháng tuổi: đề nghị tham khảo ý kiến bác sĩ.

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 12 tháng tuổi bị hen phế quản chưa được thiết lập.

Viêm mũi dị ứng:

Đốì với viêm mũi dị ứng, montelukast nên dùng mỗi ngày một lần. Hiệu quả đã được chứng minh cho viêm mũi dị ứng theo mùa khi sử dụng montelukast vào buổi sáng hay buổi tốì mà không liên quan đến thời điểm bữa ăn. Thời gian dùng thuốc tuỳ theo nhu cầu của từng đối tượng.

  • Trẻ em từ 6 - 14 tuổi: 1 viên nhai 5 mg
  • Trẻ em từ 2 - 5 tuổi: 1 viên nhai 4 mg

Độ an toàn và hiệu quả trên trẻ em dưới 2 tuổi bị viêm mũi dị ứng chưa được thiết lập.

Hen phế quản và viêm mũi dị ứng:

Bệnh nhân vừa bị hen phế quản vừa bị viêm mũi dị ứng nên dùng 1 viên mỗi ngày vào buổi tối.

Cốm pha hỗn dịch uống:

Dùng mỗi ngày một lần.

Để chữa hen, cần uống thuốc vào buổi tối.

Với viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng đối tượng. Với người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng, nên dùng mỗi ngày một liều, vào buổi tối.

Trẻ em 2- 14 tuổi bị hen và/hoặc viêm mũi dị ứng: Mỗi ngày 1 gói.

Có thể uống thuốc cùng hoặc không cùng thức ăn. Cần dặn người bệnh tiếp tục dùng thuốc mặc dù cơn hen đã bị khống chế, cũng như trong các thời kỳ bị hen nặng hơn.

Đối tượng khác

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan nhẹ đến trung bình. Dược động học của montelukast sodium ở bệnh nhân suy gan nặng hơn hoặc bị viêm gan chưa được đánh giá.

Bệnh nhân suy thận: Vì montelukast và các chất chuyển hóa của nó không được bài tiết qua nước tiểu nên dược động học của montelukast không được đánh giá ở bệnh nhân suy thận. Không khuyến cáo điều chỉnh liều lượng ở những bệnh nhân này.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều lượng ở người cao tuổi.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Không nên dùng Montelukast để thay thế đột ngột các corticoid đường uống hay đường hít. Tuy nhiên, liều dùng đường hít có thể được giảm từ từ có kiểm soát.

Mặc dù chưa thiết lập được mối quan hệ ngẫu nhiên với các đối kháng thụ thể leukotriene, cần phải chú ý thận trọng kiểm tra khi giảm liều corticoid toàn thân ở những bệnh nhân dùng Montelukast.

Không nên dùng Montelukast đơn lẻ để điều trị hen suyễn do gắng sức. Những bệnh nhân bị hen suyễn nặng lên sau khi gắng sức nên tiếp tục dùng chế độ điều trị thông thường là các chất chủ vận dùng đường hít để phòng ngừa và nên chuẩn bị sẵn thuốc để phòng khi dùng đến.

Đối với những trường hợp hen suyễn do mẫn cảm với Aspirin và các thuốc kháng viêm không steroid, tốt nhất nên tiếp tục tránh dùng aspirin và những chất kháng viêm không steroid.

Cần thận trọng khi dùng Natri Montelukast để làm giãn phế quản. Khi có đáp ứng lâm sàng, cần giảm điều trị.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Montelukast

100 sản phẩm
Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Kaleorid 600mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

86,000đ / Hộp
Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

Hydrocortison cream 1% VCP (15g)

38,000đ / Tube
Hemprenol cream (20g)

Hemprenol cream (20g)

36,000đ / Tube
Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

Flecaine 100mg Mylan (30 viên/hộp)

500,000đ / Hộp
Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

Atilene 2.5mg/5ml (30 ống/hộp)

2,500đ / Ống
Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

Heparigen 5g/10ml (10 ống/hộp)

770,000đ / Hộp
Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

Lipidem MCT/LCT/omega 3 20% (250ml)

260,000đ / Chai
Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

Magnesi Sulfat Kabi 15% (10 ống/hộp)

62,000đ / Hộp
Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

Luvox 100mg (2 vỉ x 15 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

Voltaren 100mg (5 viên/hộp)

89,000đ / Hộp
Benate (5g)

Benate (5g)

18,000đ / Tube
Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Hagimox 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

Nước cốt phở bò HT Vina (150g)

48,000đ / Gói
Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

Sea Salt Nasal Spray for kids (80ml)

30,000đ / Chai
Aerius 0.5mg/ml (60ml)

Aerius 0.5mg/ml (60ml)

87,000đ / Chai
Colicare Drops (15ml)

Colicare Drops (15ml)

44,000đ / Chai
Kabiven Peripheral (1440ml)

Kabiven Peripheral (1440ml)

795,000đ / Túi
SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

SOSNam (2 vỉ x 2 viên/hộp)

120,000đ / Hộp
Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Bihasal 5mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nén
Fastum gel (30g)

Fastum gel (30g)

50,000đ / Tube
Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

Zyloric 100mg (28 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

Endoxan 50mg (50 viên/hộp)

800,000đ / Hộp
Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

Doxorubicin Bidiphar 50 (25ml)

450,000đ / Lọ
Vincran 1mg (1ml)

Vincran 1mg (1ml)

240,000đ / Lọ
AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

AmeBismo (6 vỉ x 10 viên/hộp)

4,000đ / Viên nén
Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

Lipofundin MCT/LCT 20% (100ml)

1,800,000đ / Thùng
MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

MinYak Urut GPU Cap Lang (60ml)

60,000đ / Chai
Vinsolon (1 ống/hộp)

Vinsolon (1 ống/hộp)

29,000đ / Hộp
Bucarvin (5 ống/hộp)

Bucarvin (5 ống/hộp)

168,000đ / Hộp
Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Bilomag (6 vỉ x 10 viên/hộp)

7,200đ / Viên nang
Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Corneil 5mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nén
Candid-B Cream (15g)

Candid-B Cream (15g)

36,000đ / Tube
Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

Plaquenil 200mg (30 viên/hộp)

350,000đ / Hộp
A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

A.T Calmax 500mg (30 ống/hộp)

3,000đ / Ống
Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

Langitax 20mg (2 vỉ x 7 viên/hộp)

35,700đ / Viên nén
Povidine 10% (500ml)

Povidine 10% (500ml)

90,000đ / Chai
Menison 40mg (1 ống/hộp)

Menison 40mg (1 ống/hộp)

36,000đ / Hộp
Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

Procoralan 5mg (4 vỉ x 14 viên/hộp)

10,700đ / Viên nén
Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Trileptal 300mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

416,000đ / Hộp
Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Adalat LA 30mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

10,500đ / Viên nén
Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

Piascledine 300mg (30 viên/hộp)

390,000đ / Hộp
Glucose 10% B.Braun (500ml)

Glucose 10% B.Braun (500ml)

19,000đ / Chai
Valiera 2mg (30 viên/hộp)

Valiera 2mg (30 viên/hộp)

111,000đ / Hộp
Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

Deca-durabolin 100mg/ml (3 ống/hộp)

264,000đ / Ống
Plendil Plus (30 viên/hộp)

Plendil Plus (30 viên/hộp)

8,000đ / Viên nén
Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Fogyma 10ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Tux-asol (3 vỉ x 10 viên/hộp)

6,800đ / Viên nén
Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

Zoloft 50mg (28 viên/hộp)

750,000đ / Hộp
Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

Lidocain Kabi 2% (100 ống/hộp)

1,000đ / Ống
Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

Omeraz 20mg (5 vỉ x 4 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Actrapid 100IU/ml

Actrapid 100IU/ml

95,000đ / Lọ
Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Sifstad 0.18mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

5,000đ / Viên nén
Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

Xeloda 500mg (12 vỉ x 10 viên/hộp)

6,500,000đ / Hộp
Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Silgran (10 vỉ x 10 viên/hộp)

900đ / Viên nén
Dermatix Ultra (7g)

Dermatix Ultra (7g)

211,000đ / Tube
Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Anafranil 25mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

650,000đ / Hộp
MaxxAcne-AC (15g)

MaxxAcne-AC (15g)

70,000đ / Tube
Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Fosmicin 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

25,000đ / Viên nén
Codatux Syrup (30 gói/hộp)

Codatux Syrup (30 gói/hộp)

1,500đ / Gói
Dermatix Ultra (15g)

Dermatix Ultra (15g)

315,000đ / Tube
Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

Fluconazol DHG 150mg (1 viên/hộp)

13,000đ / Hộp
Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

Cozaar 50mg( 2 vỉ x 14 viên/hộp)

12,000đ / Viên nén
Flumetholon 0.1% (5ml)

Flumetholon 0.1% (5ml)

55,000đ / Chai
Bratorex-Dexa (5ml)

Bratorex-Dexa (5ml)

27,000đ / Chai
Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 10ml (5 ống/hộp)

591,000đ / Hộp
Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Bestrip 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

400đ / Viên nén
Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

Philurso (12 vỉ x 5 viên/hộp)

6,600đ / Viên nang
Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Terpincodein - F (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,500đ / Viên nang
Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (12 cái/hộp)

230,000đ / Hộp
Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

Durex Fetherlite Ultima (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Durex Performa (3 cái/hộp)

Durex Performa (3 cái/hộp)

72,000đ / Hộp
Acne Derm (20g)

Acne Derm (20g)

200,000đ / Tube
Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

Xuân Nữ Cao Hồng Huệ (270ml)

43,000đ / Chai
Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

Retacnyl Tretinoin Cream 0.05% (30g)

350,000đ / Tube
Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

Bicefzidim 1g (10 lọ/hộp)

300,000đ / Hộp
Tezkin cream (10g)

Tezkin cream (10g)

26,000đ / Tube
Aerrane (250ml)

Aerrane (250ml)

1,650,000đ / Chai
Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Seduxen 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

15,000đ / Viên nén
Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

Prograf 0.5mg (5 vỉ X 10 viên/hộp)

730,000đ / Hộp
Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

Cerebrolysin 5ml (5 ống/hộp)

340,000đ / Hộp
Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Dianvita Extra (2 vỉ x 10 viên/hộp)

1,800đ / Viên nang
Tercodin (100 viên/chai)

Tercodin (100 viên/chai)

1,000đ / Viên nén