Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Pyridostigmin

Pyridostigmin (Pyridostigmin bromid) là một hợp chất amoni bậc bốn gây ức chế hoạt tính enzym cholinesterase có tác dụng giống neostigmin, những tác dụng xuất hiện chậm và kéo dài hơn, vì thế thuốc được dùng chủ yếu trong điều trị bệnh nhược cơ. Khoảng cách giữa các liều của pyridostigmin dài hơn so với neostigmin, tạo thuận lợi trong điều trị bệnh nhược cơ. Vì thế có thể kết hợp pyridostigmin với neostigmin trong điều trị bệnh nhược cơ, thí dụ dùng pyridostigmin trong ngày và tối, neostigmin dùng vào buổi sáng.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kem sâm Thorakao (7g)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Novolinda (30ml)Hirudoid Forte (14g)Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)Teldy (30 viên/hộp)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vindopar 250mg (30 viên/chai)Lignospan Standard (50 ống/hộp)Depo Medrol 40mg (1ml)Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)Mecelxib 200mg (200 viên/chai)Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Florinef 100mcg (100 viên/lọ)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oflovid ointment 0.3% (3.5g)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Sinodrial (2 ống/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Alexan 500mg/10mlZyloric 300mg (28 viên/hộp)Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Carduran 2mg (10 viên/hộp)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)Quick Nurse (100 miếng)Túi cứu thương y tế màu đỏGluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ivory Caps (60 viên/chai)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex-S (90ml)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)Doproct dạng viên đặt (2 vỉ x 5 viên/hộp)

Chỉ định

Bệnh nhược cơ.

Quá liều thuốc giãn cơ kiểu khử cực.

Các trường hợp liệt ruột hoặc bí tiểu sau phẫu thuật.

Đề phòng nhiễm độc thần kinh do phơi nhiễm khí ga (Hội chứng Soman trong quân đội).

Chống chỉ định

Quá mẫn với các thuốc kháng cholinesterase hoặc bất kì thành phần nào của thuốc.

Người tắc ruột và tắc đường tiết niệu kiểu cơ học.

Liều lượng & Cách dùng

Liều lượng có thể thay đổi từng ngày, tùy theo tình trạng sức khỏe về thể chất và tinh thần của người bệnh. Liều phải điều chỉnh để đảm bảo người bệnh có nồng độ thuốc trong máu cao (cho tác dụng tốt) lúc phải gắng sức nhiều (thí dụ 30 - 45 phút trước khi ăn để giúp người bệnh khi khó nuốt).

Pyridostigmine uống cùng với sữa hoặc thức ăn gây ít tác dụng phụ muscarinic.

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Điều trị chứng nhược cơ với dạng uống (siro và viên nén): Có sự dao động liều lớn đối với từng bệnh nhân, mức liều thường từ 60 - 1500 mg/ngày và chia làm 5 - 6 liều. Liều thường dùng là 600 mg/ngày. Trước hết dùng liều 30 - 60 mg, cách 3 - 4 giờ một lần. Sau đó, liều duy trì: 60 - 1200 mg/ngày (thường dùng 600 mg).

Điều trị bệnh nhược cơ nặng với dạng uống, tác dụng kéo dài (viên nén giải phóng hoạt chất từ từ): 180 - 540 mg/lần; 1 hoặc 2 lần/ngày, cách nhau ít nhất 6 giờ.

Với dạng tiêm (tiêm tĩnh mạch rất chậm hoặc tiêm bắp): 2 mg/lần tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, cách 2 - 4 giờ/lần (xấp xỉ 1/30 của liều uống thường dùng) và cần theo dõi chặt chẽ các phản ứng cường giao cảm.

Điều trị liệt ruột và bí tiểu sau phẫu thuật với dạng uống: Liều thông thường là 60 - 240 mg mỗi ngày.

Trên thực tế, có thể sử dụng dung dịch pyridostigmine 0,25% - 0,5% để kích thích ruột khi bị liệt ruột sau phẫu thuật (tiêm dưới da, 1 - 3 ống/ngày; ống 1 ml; 0,1%): Tiêm 0,1 - 0,25 mg/kg/liều, thông thường liều 10 - 20 mg đủ hiệu quả.

Phòng hội chứng Soman - phơi nhiễm độc thần kinh do khí ga: Uống 30 mg mỗi 8 giờ, bắt đầu trước vài giờ khi phải tiếp xúc với hơi ga. Dừng sử dụng khi có dấu hiệu nhiễm độc thần kinh, sau đó điều trị bằng atropin và pralidoxim.

Trẻ em dưới 12 tuổi

Điều trị chứng nhược cơ với dạng uống (siro và viên nén):

Tổng liều hàng ngày thường là 7 mg/kg thể trọng (hoặc 200 mg/m2 diện tích cơ thể) chia làm 5 hoặc 6 lần.

Có thể dùng liều đầu tiên là 30 mg cho trẻ dưới 6 tuổi hoặc 60 mg cho trẻ 6 - 12 tuổi. Liều này được tăng thêm dần 15 - 30 mg hàng ngày, cho đến khi đạt được hiệu quả mong muốn, nhưng tổng liều không vượt quá 360 mg/ngày.

Điều trị bệnh nhược cơ nặng với dạng tiêm (tiêm tĩnh mạch rất chậm hoặc tiêm bắp):

Trẻ em: 50 - 150 microgam/kg thể trọng, tiêm bắp 4 - 6 giờ/lần.

Trẻ sơ sinh: Neostigmine thường được ưa dùng hơn, tuy pyridostigmine cũng đã được dùng. Liều từ 50 - 150 microgam/kg, tiêm bắp hoặc 5 - 10 mg uống cách 4 - 6 giờ/lần. Ít khi phải điều trị quá 8 tuần tuổi.

Điều trị liệt ruột, bí tiểu sau phẫu thuật: Liều thông thường là 15 - 60 mg mỗi ngày.

Trên thực tế, có thể sử dụng dung dịch pyridostigmine 0,25% - 0,5% để kích thích ruột khi bị liệt ruột sau phẫu thuật (tiêm dưới da, 1 - 3 ống/ngày; ống 1 ml; 0,1%): Tiêm mức liều từ 0,1 - 0,25 mg/kg.

Đối tượng khác

Người cao tuổi: Cần sử dụng liều một cách thận trọng ở người cao tuổi do lo ngại về vấn đề suy giảm chức năng gan, thận, tim, nhiều bệnh đồng mắc và thuốc dùng kèm.

Người suy giảm chức năng thận: Thuốc được đào thải chủ yếu ở dạng không đổi qua thận, do đó có thể cần dùng liều thấp hơn ở những bệnh nhân bị bệnh thận và việc điều trị phải dựa trên việc hiệu chỉnh liều lượng theo tác dụng của thuốc.

Thận trọng & Tác dụng phụ

Cần đặc biệt thận trọng khi dùng Pyridostigmin cho bệnh nhân đang bị tắc nghẽn đường hô hấp như hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD).

Thận trọng khi dùng thuốc cho những đối tượng sau:

  • Rối loạn nhịp tim như chậm nhịp tim và block nhĩ thất (bệnh nhân cao tuổi dễ bị rối loạn nhịp tim hơn bệnh nhân người trưởng thành trẻ tuổi).

  • Gầy đây bị tắc mạch vành.

  • Hạ huyết áp.

  • Tăng trương thần kinh đối giao cảm.

  • Loét đường tiêu hóa.

  • Động kinh hoặc Parkinson.

  • Cường giáp.

Bệnh nhân nhược cơ cơ năng khi dùng một liều tương đối lớn Pyridostigmin có thể cần uống thêm atropine hoặc thuốc kháng cholinergic khác để trung hòa một phần tác dụng muscarinic. Việc làm giảm nhu động dạ dày – ruột bằng cách uống thuốc có thể làm ảnh hưởng đến khả năng hấp thu của Pyridostigmin.

Ở tất cả bệnh nhân, phải ghi nhớ khả năng gặp các triệu chứng cholinergic do quá liều Pyridostigmin hoặc do bệnh nặng hơn có thể xảy ra (các triệu chứng này khác so với triệu chứng của nhược cơ). Cả hai triệu chứng này đều có chung biểu hiện là tình trạng yếu cơ gia tăng nhưng đối với triệu chứng của nhược cơ thì cần được điều trị với thuốc kháng cholinesterase tích cực hơn. Trong trường hợp có các triệu chứng cholinergic, cần ngưng điều trị ngay lập tức và dùng các biện pháp hỗ trợ thích hợp bao gồm cả hỗ trợ hô hấp.

Nhu cầu Pyridostigmin được giảm đáng kể sau phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức hoặc khi đang áp dụng một số phương pháp trị liệu khác (dùng steroid, thuốc ức chế miễn dịch).

Bệnh nhân có bệnh lý di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose, thiếu hụt men lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose – galactose không nên dùng thuốc này.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Pyridostigmin

100 sản phẩm
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

160đ / Viên nén
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

360,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

7,560,000đ / Hộp
Novolinda (30ml)

Novolinda (30ml)

85,000đ / Chai
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

28,000đ / Hộp
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Teldy (30 viên/hộp)

Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200,000đ / Hộp
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

350,000đ / Hộp
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)

Vindopar 250mg (30 viên/chai)

160,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)

Lignospan Standard (50 ống/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Depo Medrol 40mg (1ml)

Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

177,000đ / Hộp
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

135,000đ / Chai
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

205,000đ / Chai
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

1,950,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

95,000đ / Tube
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)

Sinodrial (2 ống/hộp)

7,000,000đ / Hộp
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

245,000đ / Hộp
Polymina Kabi (500ml)

Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

56,000đ / Hộp
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

2,220,000đ / Hộp
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

34,000đ / Hộp
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

2,890,000đ / Thùng
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,610,000đ / Hộp
Carduran 2mg (10 viên/hộp)

Carduran 2mg (10 viên/hộp)

110,000đ / Hộp
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

50,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)

Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp
Túi cứu thương y tế màu đỏ

Túi cứu thương y tế màu đỏ

135,000đ / Túi
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

1,350,000đ / Hộp
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

650,000đ / Chai
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

83,000đ / Hộp
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp