Chỉ định
- Điều trị rối loạn cương dương. Thuốc chỉ có tác dụng khi có sự kích thích tình dục.
Chống chỉ định
- Kết hợp với nitrat hoặc nitrit hữu cơ, liên tục và/hoặc không liên tục.
- Mẫn cảm với tadalafil hay với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Liều lượng & Cách dùng
- Liều thường dùng: 10 mg, ít nhất 30 phút trước khi quan hệ tình dục. Có thể tăng đến 20 mg hoặc giảm còn 5 mg khi cần thiết. Hiệu quả có thể kéo dài đến 36 giờ sau khi uống. Liều tối đa là 1 lần/ngày, không dùng liên tục hằng ngày.
- Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều.
- Bệnh nhân suy gan nhẹ đến vừa: Liều tối đa 10 mg, 1 lần/ngày;
Suy gan nặng: Không dùng. - Bệnh nhân suy thận
ClCr = 31 – 50 ml/phút: Khởi đầu 5 mg, 1 lần/ngày, tối đa 10 mg/lần, mỗi 48 giờ.
ClCr < 30 ml/phút và bệnh nhân đang thẩm phân máu: Tối đa 5 mg, 1 lần/ngày. - Bệnh nhân đã ổn định với chế độ điều trị dùng thuốc chẹn thụ thể alpha: Liều khởi đầu 5 mg.
- Bệnh nhân dùng thuốc ức chế mạnh isoenzym CYP3A4: Tối đa 10 mg trong 72 giờ.
Thận trọng & Tác dụng phụ
- Nên đánh giá tình trạng tim mạch của bệnh nhân trước khi khởi đầu điều trị với tadalafil. Những tác động trầm trọng trên tim mạch bao gồm nhồi máu cơ tim, ngưng tim đột ngột, đột quỵ, đau ngực, hồi hộp và mạch nhanh.
- Không nên dùng tadalafil ở những bệnh nhân rối loạn võng mạc thoái hóa di truyền, kể cả viêm võng mạc sắc tố.
- Thận trọng khi dùng thuốc ở những bệnh nhân có biến dạng giải phẫu dương vật (như dương vật gập góc, bệnh xơ thể hang, bệnh Peyronie) và những bệnh lý có thể dẫn đến chứng cương cứng dương vật (như bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm, đa u tủy, bệnh bạch cầu).
- Không nên phối hợp đồng thời tadalafil với các thuốc khác để điều trị rối loạn cương dương.
- Không dùng tadalafil cho trẻ em, trẻ sơ sinh và phụ nữ.
- Thận trọng sử dụng tadalafil trước khi lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác & Bảo quản
Nơi khô thoáng, tránh ẩm.
Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)
980,000đ / Hộp
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)
115,000đ / Hộp
Kem sâm Thorakao (7g)
45,000đ / Hộp
Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)
65,000đ / Hộp
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)
160đ / Viên nén
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)
360,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)
7,560,000đ / Hộp
Novolinda (30ml)
85,000đ / Chai
Hirudoid Forte (14g)
140,000đ / Tube
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nén
Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)
66,000đ / Hộp
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)
2,500đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200đ / Viên nang
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)
28,000đ / Hộp
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)
30,000đ / Lọ
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)
250,000đ / Hộp
Teldy (30 viên/hộp)
235,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
315,000đ / Hộp
Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)
1,700,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)
85,000đ / Hộp
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
1,200,000đ / Hộp
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
950,000đ / Hộp
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
550,000đ / Hộp
Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)
110,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
3,000đ / Viên nang
Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)
5,200,000đ / Hộp
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)
350,000đ / Hộp
Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)
492,000đ / Chai
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
168,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)
160,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)
1,100,000đ / Hộp
Depo Medrol 40mg (1ml)
42,000đ / Lọ
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
177,000đ / Hộp
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)
195,000đ / Hộp
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)
135,000đ / Chai
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
85,000đ / Hộp
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
100,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)
210,000đ / Hộp
Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)
44,000đ / Hộp
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)
44,000đ / Hộp
Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)
800,000đ / Chai
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)
285,000đ / Hộp
Regonat 40mg (28 viên/hộp)
3,800,000đ / Hộp
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)
205,000đ / Chai
Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)
36,000đ / Hộp
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)
1,950,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)
330,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)
3,500đ / Viên sủi
Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)
150,000đ / Hộp
Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)
40,000đ / Hộp
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)
68,000đ / Hộp
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)
95,000đ / Tube
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)
600,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)
7,000,000đ / Hộp
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)
245,000đ / Hộp
Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp)
140,000đ / Hộp
Polymina Kabi (500ml)
70,000đ / Chai
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)
130,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)
56,000đ / Hộp
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)
90,000đ / Hộp
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)
2,220,000đ / Hộp
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)
500,000đ / Hộp
Alexan 500mg/10ml
260,000đ / Hộp
Zyloric 300mg (28 viên/hộp)
150,000đ / Hộp
Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
375,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
220,000đ / Hộp
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)
34,000đ / Hộp
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)
2,890,000đ / Thùng
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)
1,750,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
1,610,000đ / Hộp
Carduran 2mg (10 viên/hộp)
110,000đ / Hộp
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
75,000đ / Hộp
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)
50,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)
27,000đ / Hộp
Túi cứu thương y tế màu đỏ
135,000đ / Túi
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)
70,000đ / Hộp
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)
450,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)
195,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)
160,000đ / Hộp
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
450,000đ / Hộp
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)
66,000đ / Hộp
Ivory Caps (60 viên/chai)
780,000đ / Chai
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)
1,350,000đ / Hộp
Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
790,000đ / Hộp
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)
650,000đ / Chai
Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
160,000đ / Hộp
Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)
80,000đ / Hộp
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)
83,000đ / Hộp
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)
270,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
310,000đ / Hộp
HoAstex-S (90ml)
40,000đ / Chai
Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)
25,000đ / Hộp
Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)
2,000đ / Viên nang
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)
170,000đ / Hộp
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)
220,000đ / Hộp
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)
4,200,000đ / Hộp
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)
8,000,000đ / Hộp




































































































