Chuyên Luận Dược Thư Y Khoa

Hoạt chất: Voriconazole

Voriconazole là một loại thuốc kháng nấm ức chế quá trình khử methyl 14 alpha-lanosterol qua trung gian CYP450 của nấm, một bước thiết yếu trong sinh tổng hợp ergosterol của nấm, được sử dụng để điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng, thường gặp ở những bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch.

Tư vấn sử dụng thuốc Dược sĩ Alphabet Pharma
Các biệt dược lưu hành (Tên thương mại):
Octreotid Vinphaco 0.1mg/ml (2 vỉ x 5 ống/hộp)Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)Kem sâm Thorakao (7g)Trinh nữ Hoàng Cung Cali Usa (50 viên/hộp)Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)Novolinda (30ml)Hirudoid Forte (14g)Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glumeform 1000mg XR DHG (3 vỉ x 10 viên/hộp)Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)Top-PP Pharco (24 viên/lọ)Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)Teldy (30 viên/hộp)IVF-hCG Chorionic Gonadotrophin Injection IP 5000IU (1 lọ/hộp)Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sugammadex Injection 200mg/2ml (1 lọ/hộp)Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Omnipaque iod 300mg/ml Inj 100ml (10 chai/hộp)Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)Cetaphil Pro Acne Prone Oil Control Foam Wash (236ml)Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Vindopar 250mg (30 viên/chai)Lignospan Standard (50 ống/hộp)Depo Medrol 40mg (1ml)Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)Mecelxib 200mg (200 viên/chai)Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pizar 6mg (4 viên/hộp)Difflam vị quả mâm xôi (8 viên/hộp)Difflam vị chanh (8 viên/hộp)Phenobarbital 100mg Khapharco (100 viên/chai)Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)Regonat 40mg (28 viên/hộp)Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)Cefixim 200mg Vidipha (2 vỉ x 10 viên/hộp)Florinef 100mcg (100 viên/lọ)Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)Omeprazol 40mg Tv.Pharm (3 vỉ x 10 viên/hộp)TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)Oflovid ointment 0.3% (3.5g)E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)Sinodrial (2 ống/hộp)Predlonis 5mg (1000 viên/chai)Vitamin B1 F.T PHARMA 100mg (100 ống/hộp)Polymina Kabi (500ml)Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)Alexan 500mg/10mlZyloric 300mg (28 viên/hộp)Seroquel XR 50mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Carduran 2mg (10 viên/hộp)Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)Quick Nurse (100 miếng)Túi cứu thương y tế màu đỏGluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)Ivory Caps (60 viên/chai)Purinethol 50mg (25 viên/hộp)Savi Mesalazine 500mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)Silymarin 140mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Silymarin 70mg VCP (10 vỉ x 10 viên/hộp)Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)Tracutil 10ml (5 ống/hộp)Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)HoAstex-S (90ml)Dexamethason Kabi 4mg/1ml (10 ống/hộp)Esomeprazol 40mg Tv.Pharm (10 vỉ x 10 viên/hộp)Diprospan 1ml (1 ống/hộp)Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Chỉ định

  • Điều trị aspergillosis xâm lấn. IDSA xem voriconazole là thuốc được lựa chọn để điều trị chính bệnh aspergillosis xâm lấn ở hầu hết bệnh nhân và amphotericin B là lựa chọn thay thế được ưu tiên. Đối với liệu pháp điều trị theo kinh nghiệm hoặc dự phòng bệnh aspergillosis, IDSA khuyến nghị dùng amphotericin B, caspofungin, itraconazole hoặc voriconazole.
  • Điều trị nhiễm nấm Candida huyết ở bệnh nhân không giảm bạch cầu trung tính.
  • Điều trị nhiễm trùng Candida xâm lấn nghiêm trọng đề kháng fluconazole (kể cả C. krusei).
  • Điều trị nhiễm trùng nấm nghiêm trọng do Scedosporium spp. và Fusarium spp.
  • Nấm candida thực quản.
  • Nấm candidas hầu họng.
  • Dự phòng nhiễm nấm xâm lấn ở những người nhận ghép tế bào gốc tạo máu có nguy cơ cao.
  • Cần phải thực hiện cấy mẫu nấm và làm các nghiên cứu có liên quan khác (bao gồm cả mô bệnh học) trước khi bắt đầu điều trị nhằm mục đích phân lập và xác định được chủng gây bệnh. Có thể điều trị trước khi có kết quả xét nghiệm, tuy nhiên, một khi đã có kết quả cụ thể, liệu pháp điều trị kháng nấm cần được thực hiện phù hợp.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với Voriconazole hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với astemizole hoặc terfenadine, carbamazepine, cisapride, ergotamine, dihydroergotamine, pimozide, quinidine, rifabutin, rifampin, sirolimus hoặc thuốc an thần tác dụng kéo dài (ví dụ: phenobarbital, mephobarbital).
  • Chống chỉ định sử dụng đồng thời với ritonavir liều đầy đủ (≥ 400 mg x 2 lần/ngày).

Liều lượng & Cách dùng

Trẻ em

Điều trị nhiễm nấm Candida:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg thì uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Thời gian điều trị khoảng 14 ngày, có thể kéo dài đợt điều trị nếu cần. 

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với trẻ từ 2 - 12 tuổi thì uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày.
  • Còn với trẻ trên 12 tuổi cân nặng dưới 40 kg uống 1 viên/lần, dùng cách nhau 12 giờ đối với 2 liều đầu tiên; sau đó dùng liều duy trì là 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Trẻ trên 12 tuổi cân nặng trên 40 kg dùng liều 2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ; sau đó dùng liều duy trì là 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh, khả năng miễn dịch của người bệnh.

Người lớn

Sau khi đã điều trị bằng phác đồ với Voriconazole tiêm tĩnh mạch thì sẽ dùng tiếp phác đồ điều trị bằng Vfend 200mg uống.

Điều trị nhiễm nấm Candida:  

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Sau khi thấy các triệu chứng bệnh biến mất hay kết quả cấy máu âm tính lần đầu thì cần dùng thuốc thêm khoảng 4 ngày.

Điều trị nhiễm nấm Aspergillosis dạng xâm lấn:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc. 

Điều trị nấm Scedosporium, nấm Fusarium:

  • Đối với người cân nặng dưới 40 kg uống 1/2 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Đối với người cân nặng trên 40 kg uống 1 viên/lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.
  • Thời gian điều trị phụ thuộc vào mức độ bệnh, khả năng đáp ứng thuốc.
  • Người dùng nếu chưa thấy đáp ứng thuốc thì có thể tăng liều lên 50 - 100 mg/lần.

Người bị suy chức năng thận

Không nên dùng phác đồ tiêm tĩnh mạch Voriconazole mà dùng thuốc Vfend 200mg uống, trong quá trình điều trị cần theo dõi chặt chẽ chức năng thận.

Người bị suy chức năng gan

Nếu suy chức năng gan nhẹ, vừa thì cần giảm liều xuống còn 50% so với người bình thường.

Nếu suy chức năng gan mức độ nặng thì chỉ dùng Vfend trong trường hợp cần thiết và có sự theo dõi của bác sĩ.

Thận trọng & Tác dụng phụ

  • Thận trọng khi sử dụng trên bệnh nhân có lịch sử quá mẫn với các thuốc nhóm azole, bệnh nhân mắc bệnh tim mạch : Rối loạn nhịp tim , bệnh cơ tim.
  • Bệnh nhân rối loạn chức năng gan vừa và nhẹ: cần theo dõi sát sao chức năng gan của bệnh nhân trong suốt thời gian sữ dụng thuốc, và rút ngắn thời gian điều trị càng sớm càng tốt trên các đối tượng bệnh nhân này.
  • Bệnh nhân có rối loạn điện giải: cần đánh giá và điều chỉnh trước khi dùng thuốc.

Tương tác & Bảo quản

Nơi khô thoáng, tránh ẩm.

Thuốc & Biệt dược chứa hoạt chất Voriconazole

100 sản phẩm
Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Ferrovit C (3 vỉ x 10 viên/hộp)

115,000đ / Hộp
Kem sâm Thorakao (7g)

Kem sâm Thorakao (7g)

45,000đ / Hộp
Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

Toussolene 5mg (10 vỉ x 25 viên/hộp)

160đ / Viên nén
Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

Memoback 4mg/5ml (4 vỉ x 5 ống/hộp)

360,000đ / Hộp
TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

TS-One Capsule 20mg (56 viên/hộp)

7,560,000đ / Hộp
Novolinda (30ml)

Novolinda (30ml)

85,000đ / Chai
Hirudoid Forte (14g)

Hirudoid Forte (14g)

140,000đ / Tube
Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cocilone 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

2,000đ / Viên nén
Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

Hati-tux syrup 5ml (20 gói/hộp)

2,500đ / Gói
Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Valparin-200 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200đ / Viên nang
Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Calcitriol DHT (3 vỉ x 10 viên/hộp)

28,000đ / Hộp
Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

Top-PP Pharco (24 viên/lọ)

30,000đ / Lọ
Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

Cordarone 150mg/3ml (6 ống/hộp)

250,000đ / Hộp
Teldy (30 viên/hộp)

Teldy (30 viên/hộp)

235,000đ / Hộp
Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Japiane 25mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

315,000đ / Hộp
Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Cedipect IMP (5 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Borea 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

1,200,000đ / Hộp
Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Megace 160mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

950,000đ / Hộp
Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Tormita 25mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

550,000đ / Hộp
Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

Voltaren 75mg/3ml (5 ống/hộp)

110,000đ / Hộp
Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Imodium 2mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

3,000đ / Viên nang
Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

Cefepim 1g VCP (10 lọ/hộp)

350,000đ / Hộp
Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Atocib 120mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

168,000đ / Hộp
Vindopar 250mg (30 viên/chai)

Vindopar 250mg (30 viên/chai)

160,000đ / Chai
Lignospan Standard (50 ống/hộp)

Lignospan Standard (50 ống/hộp)

1,100,000đ / Hộp
Depo Medrol 40mg (1ml)

Depo Medrol 40mg (1ml)

42,000đ / Lọ
Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Azenmarol 1mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

177,000đ / Hộp
Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

Sivkort Retard 80mg/2ml (5 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

Mecelxib 200mg (200 viên/chai)

135,000đ / Chai
Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 500 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

85,000đ / Hộp
Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Glotadol 650 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

100,000đ / Hộp
Pizar 6mg (4 viên/hộp)

Pizar 6mg (4 viên/hộp)

210,000đ / Hộp
Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

Difflam vị chanh (8 viên/hộp)

44,000đ / Hộp
Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Glocip 500 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Coxileb 200 (3 vỉ x 10 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

Sindirex 50mg (5 vỉ x 10 viên/hộp)

285,000đ / Hộp
Regonat 40mg (28 viên/hộp)

Regonat 40mg (28 viên/hộp)

3,800,000đ / Hộp
Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

Betadine Antiseptic Solution 10% (500ml)

205,000đ / Chai
Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

Florinef 100mcg (100 viên/lọ)

1,950,000đ / Hộp
Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Urimaxi (6 vỉ x 10 viên/hộp)

330,000đ / Hộp
Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

Efferalgan 500mg (10 vỉ x 4 viên/hộp)

3,500đ / Viên sủi
Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

Vinzix 20mg/2ml (50 ống/hộp)

150,000đ / Hộp
TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

TiaSulfene (10 vỉ x 10 viên/hộp)

68,000đ / Hộp
Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

Oflovid ointment 0.3% (3.5g)

95,000đ / Tube
E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

E-ScarPatch 5cm x 15cm (4 miếng/gói)

600,000đ / Hộp
Sinodrial (2 ống/hộp)

Sinodrial (2 ống/hộp)

7,000,000đ / Hộp
Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

Predlonis 5mg (1000 viên/chai)

245,000đ / Hộp
Polymina Kabi (500ml)

Polymina Kabi (500ml)

70,000đ / Chai
Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

Mynarac 150mg (6 vỉ x 10 viên/hộp)

130,000đ / Hộp
Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Mogastic 80 (10 vỉ x 10 viên/hộp)

56,000đ / Hộp
Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

Pyfaclor 500mg (12 viên/hộp)

90,000đ / Hộp
Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

Colistimed 1 MIU (10 lọ/hộp)

2,220,000đ / Hộp
VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

VinCynon 500mg/4ml (10 ống/hộp)

500,000đ / Hộp
Alexan 500mg/10ml

Alexan 500mg/10ml

260,000đ / Hộp
Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

Zyloric 300mg (28 viên/hộp)

150,000đ / Hộp
Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

Medolxid 500mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

Racedagim 100 ( 2 vỉ x 10 viên/hộp)

34,000đ / Hộp
Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

Voluven 6% 500ml (20 túi/thùng)

2,890,000đ / Thùng
Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

Rybelsus 7mg (10 viên/hộp)

1,750,000đ / Hộp
Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Lusefi 5mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

1,610,000đ / Hộp
Carduran 2mg (10 viên/hộp)

Carduran 2mg (10 viên/hộp)

110,000đ / Hộp
Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Doxagisin 2mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

75,000đ / Hộp
Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

Clyodas 600mg (1 lọ/hộp)

50,000đ / Hộp
Quick Nurse (100 miếng)

Quick Nurse (100 miếng)

27,000đ / Hộp
Túi cứu thương y tế màu đỏ

Túi cứu thương y tế màu đỏ

135,000đ / Túi
Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Gluta Sulfen (10 vỉ x 10 viên/hộp)

70,000đ / Hộp
Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

Dobucin 50mg/ml (5 ống/hộp)

450,000đ / Hộp
Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Itamekacin 500mg/2ml (10 ống/hộp)

195,000đ / Hộp
Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinphacine 500mg/2ml (10 ống/hộp)

160,000đ / Hộp
Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

Cycloxan 50mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)

450,000đ / Hộp
IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

IBS Aga 10mg (3 vỉ x 10 viên/hộp)

66,000đ / Hộp
Ivory Caps (60 viên/chai)

Ivory Caps (60 viên/chai)

780,000đ / Chai
Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

Purinethol 50mg (25 viên/hộp)

1,350,000đ / Hộp
Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

Pms-Topiramate 25mg (100 viên/chai)

650,000đ / Chai
Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

Vinrolac 30mg/2ml (10 ống/hộp)

83,000đ / Hộp
Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

Tracutil 10ml (5 ống/hộp)

270,000đ / Hộp
Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Lucass 200mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

310,000đ / Hộp
HoAstex-S (90ml)

HoAstex-S (90ml)

40,000đ / Chai
Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

Diprospan 1ml (1 ống/hộp)

170,000đ / Hộp
Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

Meytomine 500mg (2 vỉ x 10 viên/hộp)

220,000đ / Hộp
Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

Lumiclib 200mg (21 viên/hộp)

4,200,000đ / Hộp
Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

Kryxana 200mg (21 viên/hộp)

8,000,000đ / Hộp